未尝不
未尝不 + Động từ/Tính từ = cũng không phải không…, cũng có thể…: 这未尝不是好事 = đây cũng có thể là chuyện tốt.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 未尝不 + Verb/Adj
未尝不 + Động từ/Tính từ = cũng không phải không…, cũng có thể…: 这未尝不是好事 = đây cũng có thể là chuyện tốt.
Giải thích
未尝不 (wèicháng bù) là cách phủ định hai lần trong văn viết, nên mang nghĩa khẳng định UYỂN CHUYỂN: “chưa hẳn là không…, cũng không phải là không…, cũng có thể…”. Dùng khi đưa ra một cách nhìn khác, nhẹ nhàng thừa nhận một khả năng. Hay gặp: 未尝不是 (cũng có thể coi là), 未尝不可 (cũng được, chẳng phải không thể), 未尝不想 (không phải không muốn).
这次失败对他来说,未尝不是一件好事。
Zhè cì shībài duì tā lái shuō, wèi cháng bú shì yí jiàn hǎoshì.
Lần thất bại này đối với anh ấy, biết đâu lại chẳng phải là một chuyện tốt.
Nhìn từ góc khác
A + 未尝不是 + B
压力未尝不是一种动力。
Yālì wèi cháng bú shì yì zhǒng dònglì.
Áp lực cũng có thể là một loại động lực.
Chấp nhận được
… + 也未尝不可
先租房住几年,也未尝不可。
Xiān zū fáng zhù jǐ nián, yě wèi cháng bù kě.
Thuê nhà ở vài năm trước cũng chẳng phải là không được.
Thừa nhận mong muốn
Chủ ngữ + 未尝不想 + Động từ,只是…
我未尝不想休息,只是手头的事太多。
Wǒ wèi cháng bù xiǎng xiūxi, zhǐshì shǒutóu de shì tài duō.
Không phải tôi không muốn nghỉ, chỉ là việc trong tay quá nhiều.
Gợi ý rằng chuyện tưởng xấu có thể có mặt tốt.
被拒绝未尝不是一次成长的机会。
Bèi jùjué wèi cháng bú shì yí cì chéngzhǎng de jīhuì.
Bị từ chối cũng có thể là một cơ hội để trưởng thành.
Chấp nhận một phương án mà không quá nhiệt tình.
按你说的办,也未尝不可。
Àn nǐ shuō de bàn, yě wèi cháng bù kě.
Làm theo cách anh nói cũng chẳng phải là không được.
这次失败对他来说,未尝不是一件好事。
Zhè cì shībài duì tā lái shuō, wèi cháng bú shì yí jiàn hǎoshì.
Lần thất bại này đối với anh ấy, biết đâu lại chẳng phải là một chuyện tốt.
你要是实在不想加班,直接跟老板说也未尝不可。
Nǐ yàoshi shízài bù xiǎng jiābān, zhíjiē gēn lǎobǎn shuō yě wèi cháng bù kě.
Nếu bạn thật sự không muốn tăng ca, nói thẳng với sếp cũng chẳng phải là không được.
我未尝不想出国留学,只是家里条件不允许。
Wǒ wèi cháng bù xiǎng chūguó liúxué, zhǐshì jiālǐ tiáojiàn bù yǔnxǔ.
Không phải là tôi không muốn đi du học, chỉ là điều kiện gia đình không cho phép.
换个城市生活,未尝不是一种新的开始。
Huàn gè chéngshì shēnghuó, wèi cháng bú shì yì zhǒng xīn de kāishǐ.
Chuyển đến sống ở một thành phố khác, cũng có thể coi là một khởi đầu mới.
他的建议听起来有些冒险,但未尝不值得一试。
Tā de jiànyì tīng qǐlai yǒuxiē màoxiǎn, dàn wèi cháng bùzhí de yí shì.
Đề xuất của anh ấy nghe hơi mạo hiểm, nhưng không phải là không đáng thử.
Dấu hiệu nhận biết:也只是一种可
Mẹo nhớ nhanh
“Chưa từng không” = có đấy, chỉ là nói nhẹ đi: 未尝不 ≈ “cũng… đấy chứ”.
我未尝不喜欢他,所以从来不跟他说话。
我未尝不喜欢他,只是不善于表达。
未尝不 là khẳng định uyển chuyển (thật ra là có), không phải phủ định; người học hay hiểu nhầm thành “không”.
Khẳng định, nhưng nói giảm, uyển chuyển.
“Cũng được, không phải không thể”.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!