何尝
何尝不 + Động từ = đâu phải không… (= rất…): 我何尝不想去; 何尝 + Động từ = nào có…: 我何尝说过?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 何尝 + (不) + Verb
何尝不 + Động từ = đâu phải không… (= rất…): 我何尝不想去; 何尝 + Động từ = nào có…: 我何尝说过?
Giải thích
何尝 (hécháng) là phó từ dùng trong câu PHẢN VẤN, nghĩa "đâu có, nào có, há lại". Nghĩa thật NGƯỢC với hình thức: 何尝 + khẳng định mang nghĩa PHỦ ĐỊNH (我何尝说过 = tôi chưa từng nói); 何尝不 + động từ mang nghĩa KHẲNG ĐỊNH (何尝不想 = đương nhiên là muốn). Cuối câu thường có 呢 hoặc dấu hỏi. Mang sắc thái văn viết, giàu cảm xúc.
我何尝不想去,只是没时间。
Wǒ hé cháng bù xiǎng qù, zhǐshì méi shíjiān.
Tôi đâu phải không muốn đi, chỉ là không có thời gian.
Khẳng định mạnh
Chủ ngữ + 何尝不 + Động từ + (呢)?
我何尝不喜欢旅游呢?
Wǒ hé cháng bù xǐhuan lǚyóu ne?
Tôi nào lại không thích du lịch chứ?
Phủ định mạnh
Chủ ngữ + 何尝 + Động từ + (过)?
我何尝骗过你?
Wǒ hé cháng piàn guò nǐ?
Tôi nào đã từng lừa bạn?
Văn viết, giàu cảm xúc.
我何尝不明白你的心情?
Wǒ hé cháng bù míngbai nǐ de xīnqíng?
Tôi đâu phải không hiểu tâm trạng của bạn?
我何尝不想去,只是没时间。
Wǒ hé cháng bù xiǎng qù, zhǐshì méi shíjiān.
Tôi đâu phải không muốn đi, chỉ là không có thời gian.
我何尝说过这样的话?
Wǒ hé cháng shuō guò zhèyàng dehuà?
Tôi nào có nói những lời như vậy?
父母何尝不希望孩子过得幸福呢?
Fùmǔ hé cháng bù xīwàng háizi guò de xìngfú ne?
Cha mẹ nào lại không mong con cái sống hạnh phúc chứ?
他何尝不知道这样做不对?
Tā hé cháng bù zhīdào zhèyàng zuò bùduì?
Anh ấy đâu phải không biết làm vậy là sai?
我何尝不想休息,可是工作太多了。
Wǒ hé cháng bù xiǎng xiūxi, kěshì gōngzuò tài duō le.
Tôi đâu phải không muốn nghỉ, nhưng việc nhiều quá.
Dấu hiệu nhận biết:不呢过难道
Mẹo nhớ nhanh
何尝 = "hà thường" → "nào từng…?" — câu hỏi để khẳng định ngược lại.
我何尝想去。(ý: rất muốn đi)
我何尝不想去。
Muốn diễn tả "đương nhiên muốn" phải dùng 何尝不 + động từ.
何尝我不想去?
我何尝不想去?
何尝 đứng sau chủ ngữ.
"Đâu phải không muốn" = rất muốn.
"Nào có nói" = chưa từng nói.
何尝 văn viết hơn; 难道 dùng chung.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!