不由得
不由得 + Động từ cảm xúc = bất giác…: 我不由得笑了; 不由得 + 你 + 不 + Động từ = không thể không….
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不由得 + Verb
不由得 + Động từ cảm xúc = bất giác…: 我不由得笑了; 不由得 + 你 + 不 + Động từ = không thể không….
Giải thích
不由得 (bùyóude) có hai nghĩa. (1) Phó từ "không khỏi, bất giác", chỉ phản ứng tự nhiên KHÔNG KIỂM SOÁT được, gần nghĩa 不禁; đứng trước động từ: 我不由得想起了童年. (2) Động từ "không thể không, khiến không thể…", thường trong 不由得 + 你/人 + 不 + Động từ: 事实摆在眼前,不由得你不信 (sự thật bày ra trước mắt, không thể không tin).
看到这张照片,我不由得想起了童年。
Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ bùyóude xiǎngqǐ le tóngnián.
Nhìn thấy bức ảnh này, tôi bất giác nhớ lại tuổi thơ.
Bất giác
Nguyên nhân,Chủ ngữ + 不由得 + Động từ
听到音乐,他不由得跳起舞来。
Tīngdào yīnyuè, tā bùyóude tiào qǐ wǔ lái.
Nghe nhạc, anh ấy bất giác nhảy múa.
Không thể không
不由得 + 人/你 + 不 + Động từ
他说得那么真诚,不由得人不感动。
Tā shuō de nàme zhēnchéng, bùyóude rén bù gǎndòng.
Anh ấy nói chân thành như vậy, ai cũng không thể không cảm động.
Văn kể, văn miêu tả.
看到这么美的景色,我不由得赞叹起来。
Kàndào zhème měi de jǐngsè, wǒ bùyóude zàntàn qǐlai.
Thấy cảnh đẹp như vậy, tôi không khỏi trầm trồ.
看到这张照片,我不由得想起了童年。
Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ bùyóude xiǎngqǐ le tóngnián.
Nhìn thấy bức ảnh này, tôi bất giác nhớ lại tuổi thơ.
听了他的话,大家不由得笑了起来。
Tīng le tā dehuà, dàjiā bùyóude xiào le qǐlai.
Nghe anh ấy nói xong, mọi người không khỏi bật cười.
一个人走在黑暗的小路上,她不由得害怕起来。
Yí gè rén zǒu zài hēi'àn de xiǎo lùshang, tā bùyóude hàipà qǐlai.
Một mình đi trên con đường nhỏ tối om, cô ấy không khỏi thấy sợ.
证据都摆在这儿,不由得你不信。
Zhèngjù dōu bǎi zài zhèr, bùyóude nǐ bú xìn.
Bằng chứng đều bày ra đây, không thể không tin.
看到他那么认真,我不由得佩服起来。
Kàndào tā nàme rènzhēn, wǒ bùyóude pèifú qǐlai.
Thấy anh ấy chăm chỉ như vậy, tôi không khỏi khâm phục.
Dấu hiệu nhận biết:起来想起笑不禁
Mẹo nhớ nhanh
不由得 = "không do (mình) được" → không tự chủ được: bất giác.
我不由得去了公司。
我只好去了公司。
不由得 (phó từ) chỉ phản ứng cảm xúc tự nhiên, không dùng cho hành động có chủ ý.
不由得你信。
不由得你不信。
Nghĩa "không thể không" cần phủ định kép: 不由得 + người + 不 + động từ.
Phó từ đồng nghĩa; 不由得 còn nghĩa "không thể không".
"Không thể không tin".
Động từ cảm xúc + 起来.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!