学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/不由得岂……不免
不由得
HSK 6 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

不由得

Cách dùng 不由得 trong tiếng Trung: không khỏi, bất giác

不由得 + Động từ cảm xúc = bất giác…: 我不由得笑了; 不由得 + 你 + 不 + Động từ = không thể không….

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
5
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

不由得Cấu trúc

Subject + 不由得 + Verb

不由得 + Động từ cảm xúc = bất giác…: 我不由得笑了; 不由得 + 你 + 不 + Động từ = không thể không….

Giải thích

不由得 (bùyóude) có hai nghĩa. (1) Phó từ "không khỏi, bất giác", chỉ phản ứng tự nhiên KHÔNG KIỂM SOÁT được, gần nghĩa 不禁; đứng trước động từ: 我不由得想起了童年. (2) Động từ "không thể không, khiến không thể…", thường trong 不由得 + 你/人 + 不 + Động từ: 事实摆在眼前,不由得你不信 (sự thật bày ra trước mắt, không thể không tin).

看到这张照片,我不由得想起了童年。

Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ bùyóude xiǎngqǐ le tóngnián.

Nhìn thấy bức ảnh này, tôi bất giác nhớ lại tuổi thơ.

2

Công thức theo dạng câu

Bất giác

Nguyên nhân,Chủ ngữ + 不由得 + Động từ

听到音乐,他不由得跳起舞来。

Tīngdào yīnyuè, tā bùyóude tiào qǐ wǔ lái.

Nghe nhạc, anh ấy bất giác nhảy múa.

Không thể không

不由得 + 人/你 + 不 + Động từ

他说得那么真诚,不由得人不感动。

Tā shuō de nàme zhēnchéng, bùyóude rén bù gǎndòng.

Anh ấy nói chân thành như vậy, ai cũng không thể không cảm động.

3

Cách dùng

  1. 1Miêu tả cảm xúc

    Văn kể, văn miêu tả.

    • 看到这么美的景色,我不由得赞叹起来。

      Kàndào zhème měi de jǐngsè, wǒ bùyóude zàntàn qǐlai.

      Thấy cảnh đẹp như vậy, tôi không khỏi trầm trồ.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    看到这张照片,我不由得想起了童年。

    Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ bùyóude xiǎngqǐ le tóngnián.

    Nhìn thấy bức ảnh này, tôi bất giác nhớ lại tuổi thơ.

  2. 2

    听了他的话,大家不由得笑了起来。

    Tīng le tā dehuà, dàjiā bùyóude xiào le qǐlai.

    Nghe anh ấy nói xong, mọi người không khỏi bật cười.

  3. 3

    一个人走在黑暗的小路上,她不由得害怕起来。

    Yí gè rén zǒu zài hēi'àn de xiǎo lùshang, tā bùyóude hàipà qǐlai.

    Một mình đi trên con đường nhỏ tối om, cô ấy không khỏi thấy sợ.

  4. 4

    证据都摆在这儿,不由得你不信。

    Zhèngjù dōu bǎi zài zhèr, bùyóude nǐ bú xìn.

    Bằng chứng đều bày ra đây, không thể không tin.

  5. 5

    看到他那么认真,我不由得佩服起来。

    Kàndào tā nàme rènzhēn, wǒ bùyóude pèifú qǐlai.

    Thấy anh ấy chăm chỉ như vậy, tôi không khỏi khâm phục.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Phó từ ≈ 不禁.
  • Nghĩa "không thể không" cần phủ định kép.
  • Hay kèm 起来.

Dấu hiệu nhận biết:起来想起笑不禁

不由得

Mẹo nhớ nhanh

不由得 = "không do (mình) được" → không tự chủ được: bất giác.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

不由得不由得 + Động từ cảm xúc = bất giác…: 我不由得笑了; 不由得 + 你 + 不 + Động từ = không thể không….
不禁不禁 chỉ là phó từ; 不由得 còn làm động từ (不由得你不信).Cách dùng 不禁 trong tiếng Trung: không kìm được, bất giác →
7

Lỗi thường gặp

  • 我不由得去了公司。

    我只好去了公司。

    不由得 (phó từ) chỉ phản ứng cảm xúc tự nhiên, không dùng cho hành động có chủ ý.

  • 不由得你信。

    不由得你不信。

    Nghĩa "không thể không" cần phủ định kép: 不由得 + người + 不 + động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

不由得 và 不禁 khác nhau thế nào?

Phó từ đồng nghĩa; 不由得 còn nghĩa "không thể không".

不由得你不信 nghĩa là gì?

"Không thể không tin".

不由得 hay đi với gì?

Động từ cảm xúc + 起来.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 6 · Bài 32Dự Tiệc Cưới Bạn Thân - Kể Cảm Xúc Bất Giác Với 不由得
  • HSK 6 · Bài 53Lớp Học Thư Pháp Và Hội Họa Với Danh Sư - Tả Phản Ứng Bất Giác Với 不由得
  • HSK 6 · Bài 85Đồng Nghiệp Trúng Xổ Số - Tả Phản Ứng Bất Giác Với 不由得
  • HSK 6 · Bài 135Leo Núi Ở Công Viên Địa Chất Khi Sấm Kéo Đến - Tả Phản Ứng Bất Giác Với 不由得
  • HSK 6 · Bài 152Viếng Ngôi Chùa Cổ Trên Núi - Kể Phản Ứng Bất Giác Với 不由得

Cấu trúc liên quan

不禁

Cách dùng 不禁 trong tiếng Trung: không kìm được, bất giác

Trước岂……Tiếp不免

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!