少不了
少不了 + Danh từ/Động từ = không thể thiếu… / thế nào cũng…: 聚会少不了酒 = tiệc tùng không thể thiếu rượu; 少不了挨批评 = thế nào cũng bị phê bình.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
少不了 + Noun/Verb
少不了 + Danh từ/Động từ = không thể thiếu… / thế nào cũng…: 聚会少不了酒 = tiệc tùng không thể thiếu rượu; 少不了挨批评 = thế nào cũng bị phê bình.
Giải thích
少不了 (shǎobuliǎo) có hai nghĩa gần nhau: (1) “không thể thiếu, nhất định phải có”: 过年少不了饺子; 做红烧肉,冰糖是少不了的; (2) “chắc chắn sẽ có, khó tránh”: 这次考砸了,回家少不了挨骂; 以后应酬少不了. Theo sau là danh từ hoặc cụm động từ, hoặc đứng cuối làm vị ngữ (是少不了的). Đừng nhầm với 不少 (nhiều).
过年少不了饺子,这是我们北方人的规矩。
Guònián shǎobuliǎo jiǎozi, zhè shì wǒmen běifāng rén de guīju.
Tết thì không thể thiếu sủi cảo, đó là lệ của người phương Bắc chúng tôi.
Không thể thiếu
(Dịp/Việc) + 少不了 + Danh từ
中秋节少不了月饼。
Zhōngqiūjié shǎobuliǎo yuèbǐng.
Tết Trung thu không thể thiếu bánh trung thu.
Chắc chắn xảy ra
(Chủ ngữ) + 少不了 + Động từ
第一次带团,少不了出点小差错。
Dìyī cì dài tuán, shǎobuliǎo chū diǎn xiǎo chācuò.
Lần đầu dẫn đoàn, thế nào cũng có vài sai sót nhỏ.
Làm vị ngữ
Danh từ + 是少不了的 / 少不了
这种场合,客套话是少不了的。
Zhè zhǒng chǎnghé, kè tào huà shì shǎobuliǎo de.
Những dịp thế này, lời khách sáo là không thể thiếu.
Nói thứ nhất định phải có.
四川菜少不了花椒和辣椒。
Sìchuān cài shǎobuliǎo huā jiāo hé làjiāo.
Món Tứ Xuyên không thể thiếu hoa tiêu và ớt.
Nói chuyện kiểu gì cũng sẽ xảy ra.
你这么晚回去,少不了被你妈念叨。
Nǐ zhème wǎn huíqu, shǎobuliǎo bèi nǐ mā niàn dāo.
Về muộn thế này, thế nào cũng bị mẹ cậu cằn nhằn.
过年少不了饺子,这是我们北方人的规矩。
Guònián shǎobuliǎo jiǎozi, zhè shì wǒmen běifāng rén de guīju.
Tết thì không thể thiếu sủi cảo, đó là lệ của người phương Bắc chúng tôi.
这次考砸了,回家少不了挨一顿骂。
Zhè cì kǎo zá le, huíjiā shǎobuliǎo āi yí dùn mà.
Lần này thi hỏng rồi, về nhà chắc chắn bị mắng một trận.
搬家那天少不了要请朋友来帮忙。
Bānjiā nà tiān shǎobuliǎo yào qǐng péngyou lái bāngmáng.
Hôm chuyển nhà kiểu gì cũng phải nhờ bạn bè đến giúp.
做红烧肉,冰糖是少不了的。
Zuò hóng shāo ròu, bīng táng shì shǎobuliǎo de.
Làm thịt kho tàu thì không thể thiếu đường phèn.
他刚当上部门经理,以后的应酬肯定少不了。
Tā gāng dāng shàng bùmén jīnglǐ, yǐhòu de yìngchou kěndìng shǎobuliǎo.
Anh ấy vừa lên trưởng phòng, sau này tiếp khách chắc chắn không ít.
Dấu hiệu nhận biết:过年挨要是的
Mẹo nhớ nhanh
少不了 = “thiếu không được” → hoặc phải có, hoặc tránh không khỏi.
今天来了少不了人,屋里都坐满了。
今天来了不少人,屋里都坐满了。
“Nhiều người” là 不少人; 少不了 nghĩa “không thể thiếu, chắc chắn có”, không làm định ngữ chỉ số lượng.
做红烧肉,冰糖是少不了。
做红烧肉,冰糖是少不了的。
Dùng 是 trước 少不了 làm vị ngữ thì cuối câu phải có 的 (是……的).
离不开 nhấn sự phụ thuộc, không tách rời (孩子离不开妈妈); 少不了 nhấn thứ phải có mặt trong một dịp, một việc, hoặc việc chắc chắn xảy ra.
少不得 cũng có nghĩa tương tự nhưng hơi cũ, văn viết; khẩu ngữ hiện đại dùng 少不了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!