取决于
A + 取决于 + B = "A phụ thuộc vào B, B quyết định A": 成败取决于细节 (thành bại phụ thuộc vào chi tiết).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 取决于 + B
A + 取决于 + B = "A phụ thuộc vào B, B quyết định A": 成败取决于细节 (thành bại phụ thuộc vào chi tiết).
Giải thích
取决于 (qǔjué yú) nghĩa "phụ thuộc vào, do… quyết định": A + 取决于 + B, trong đó A là kết quả có nhiều khả năng (能不能, 成败, 高低, 好不好…), B là yếu tố quyết định. B có thể là danh từ hoặc câu hỏi lồng (是否…, 怎么样, V不V). Hay đi với 主要, 在很大程度上. 取决于 là một khối: không bỏ 于, không thêm 在. Văn nói nhẹ hơn dùng 要看/看.
能不能按时完工,取决于材料什么时候到。
Néng bu néng ànshí wán gōng, qǔjuéyú cáiliào shénme shíhou dào.
Có hoàn thành đúng hạn hay không phụ thuộc vào khi nào vật liệu về.
+ Danh từ
A + 取决于 + Danh từ
收入取决于业绩。
Shōurù qǔjuéyú yèjì.
Thu nhập phụ thuộc vào thành tích.
+ Câu hỏi lồng
A + 取决于 + 是否/V不V/怎么样…
录不录取取决于面试表现如何。
Lù bu lùqǔ qǔjuéyú miànshì biǎoxiàn rúhé.
Có trúng tuyển hay không phụ thuộc vào biểu hiện phỏng vấn ra sao.
Nhấn mức độ
A + 主要/在很大程度上 + 取决于 + B
孩子的性格在很大程度上取决于家庭环境。
Háizi de xìnggé zài hěn dà chéngdù shàng qǔjuéyú jiātíng huánjìng.
Tính cách đứa trẻ phần lớn do môi trường gia đình quyết định.
Chỉ ra yếu tố then chốt quyết định kết quả.
产品能否成功,取决于用户体验。
Chǎnpǐn néngfǒu chénggōng, qǔjuéyú yònghù tǐyàn.
Sản phẩm có thành công hay không phụ thuộc vào trải nghiệm người dùng.
Khi chưa thể trả lời chắc, nói kết quả tùy vào điều kiện.
我什么时候回来,取决于工作的进度。
Wǒ shénme shíhou huílai, qǔjuéyú gōngzuò de jìndù.
Khi nào tôi về còn tùy vào tiến độ công việc.
能不能按时完工,取决于材料什么时候到。
Néng bu néng ànshí wán gōng, qǔjuéyú cáiliào shénme shíhou dào.
Có hoàn thành đúng hạn hay không phụ thuộc vào khi nào vật liệu về.
一个人的成就很大程度上取决于他的努力。
Yí gè rén de chéngjiù hěn dà chéngdù shàng qǔjuéyú tā de nǔlì.
Thành tựu của một người phần lớn phụ thuộc vào sự nỗ lực của họ.
价格高低主要取决于市场需求。
Jiàgé gāodī zhǔyào qǔjuéyú shìchǎng xūqiú.
Giá cao hay thấp chủ yếu do nhu cầu thị trường quyết định.
我们周末去不去露营,取决于天气怎么样。
Wǒmen zhōumò qù bu qù lù yíng, qǔjuéyú tiānqì zěnmeyàng.
Cuối tuần chúng ta có đi cắm trại hay không còn phụ thuộc vào thời tiết thế nào.
治疗效果好不好,还取决于病人是否积极配合。
Zhìliáo xiàoguǒ hǎo bu hǎo, hái qǔjuéyú bìngrén shìfǒu jījí pèihé.
Hiệu quả điều trị tốt hay không còn phụ thuộc vào việc bệnh nhân có tích cực hợp tác hay không.
Dấu hiệu nhận biết:是否能否主要在很大程度上高低
Mẹo nhớ nhanh
取决 = lấy làm căn cứ quyết định, 于 = ở → "quyết định nằm ở B".
比赛的结果取决天气。
比赛的结果取决于天气。
取决 phải đi với 于 thành 取决于, không bỏ 于.
比赛的结果取决于在天气。
比赛的结果取决于天气。
于 đã là giới từ "vào", không thêm 在.
Có: 这件事取决于你 (việc này tùy bạn).
依赖 = dựa dẫm (cần ai/cái gì để tồn tại); 取决于 = kết quả do yếu tố nào quyết định.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!