过于
Chủ ngữ + 过于 + Tính từ/Động từ (hai âm tiết) = "quá mức, quá ư…" (vượt mức hợp lý): 过于紧张 (quá căng thẳng), 别过于担心.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 过于 + Adj/Verb
Chủ ngữ + 过于 + Tính từ/Động từ (hai âm tiết) = "quá mức, quá ư…" (vượt mức hợp lý): 过于紧张 (quá căng thẳng), 别过于担心.
Giải thích
过于 (guòyú) là phó từ chỉ mức độ, nghĩa "quá mức, quá ư", tức vượt quá mức hợp lý; là cách nói văn viết của 太 nhưng luôn mang ý chê/không nên. Đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý, thường là từ hai âm tiết: 过于严格, 过于紧张, 过于担心, 过于依赖. Hay dùng với 别/不必/不要 để khuyên. 过于 không chồng với 很/太, không dùng trong câu so sánh 比. Lưu ý: 莫过于 ("không gì bằng") là cấu trúc khác.
你对自己的要求过于严格了,偶尔也该放松一下。
Nǐ duì zìjǐ de yāoqiú guòyú yángé le, ǒu'ěr yě gāi fàngsōng yíxià.
Bạn quá khắt khe với bản thân rồi, thỉnh thoảng cũng nên thả lỏng một chút.
+ Tính từ
Chủ ngữ + 过于 + Tính từ hai âm tiết
这个计划过于理想化。
Zhège jìhuà guòyú lǐxiǎng huà.
Kế hoạch này quá lý tưởng hóa.
+ Động từ tâm lý
(别/不必/不要) + 过于 + 担心/依赖/追求…
不要过于依赖别人。
Bùyào guòyú yīlài biéren.
Đừng quá dựa dẫm vào người khác.
Chỉ ra điều gì vượt quá mức phù hợp, giọng khách quan.
这份报告的措辞过于随意,不适合发给客户。
Zhè fèn bàogào de cuò cí guòyú suíyì, bú shìhé fā gěi kèhù.
Lời lẽ trong báo cáo này quá tùy tiện, không hợp để gửi khách hàng.
Đi với 别/不必/不要 để khuyên đừng thái quá.
考试只是一次检验,不必过于在意分数。
Kǎoshì zhǐshì yí cì jiǎnyàn, bùbì guòyú zàiyì fēnshù.
Kỳ thi chỉ là một lần kiểm tra, không cần quá để tâm đến điểm số.
你对自己的要求过于严格了,偶尔也该放松一下。
Nǐ duì zìjǐ de yāoqiú guòyú yángé le, ǒu'ěr yě gāi fàngsōng yíxià.
Bạn quá khắt khe với bản thân rồi, thỉnh thoảng cũng nên thả lỏng một chút.
这篇论文的结论过于草率,缺乏足够的数据支持。
Zhè piān lùnwén de jiélùn guòyú cǎoshuài, quēfá zúgòu de shùjù zhīchí.
Kết luận của bài luận văn này quá vội vàng, thiếu số liệu đủ sức thuyết phục.
父母过于保护孩子,反而不利于他们独立。
Fùmǔ guòyú bǎohù háizi, fǎn'ér bùlìyú tāmen dúlì.
Bố mẹ bảo bọc con quá mức thì ngược lại không có lợi cho sự tự lập của con.
别过于担心,医生说手术很成功。
Bié guòyú dānxīn, yīshēng shuō shǒushù hěn chénggōng.
Đừng quá lo lắng, bác sĩ nói ca mổ rất thành công.
这家餐厅的装修过于花哨,让人看得眼花缭乱。
Zhè jiā cāntīng de zhuāngxiū guòyú huā shào, ràng rén kàn de yǎn huā liáo luàn.
Cách trang trí của nhà hàng này quá màu mè, nhìn đến hoa cả mắt.
Dấu hiệu nhận biết:不必反而担心紧张
Mẹo nhớ nhanh
过 = vượt, 于 = so với → 过于 = "vượt quá (mức nên có)".
他在面试时过于很紧张。
他在面试时过于紧张。
过于 đã là phó từ chỉ mức độ "quá", không chồng thêm 很/非常/太.
他比我过于高。
他比我高得多。
过于 nghĩa "quá mức (vượt mức phù hợp)", không dùng trong câu so sánh 比.
太 dùng rộng, văn nói, có thể khen (太好了); 过于 văn viết, luôn mang ý vượt mức nên có (tiêu cực).
Không tự nhiên; 过于 đi với từ hai âm tiết và mang ý chê.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!