动辄
Chủ ngữ + 动辄 + Động từ = "hơi một tí là…" (thói quen tiêu cực); 动辄 + Số lớn = "hở ra là (lên tới)…": 房租动辄上万.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 动辄 + Verb/Number
Chủ ngữ + 动辄 + Động từ = "hơi một tí là…" (thói quen tiêu cực); 动辄 + Số lớn = "hở ra là (lên tới)…": 房租动辄上万.
Giải thích
动辄 (dòngzhé) là phó từ văn viết, có hai cách dùng. (1) 动辄 + Động từ = "hơi một tí là…, động một chút là…", chỉ thói quen tiêu cực lặp đi lặp lại: 他动辄对下属发火 — đây là dạng văn viết của 动不动就. (2) 动辄 + Số lượng = "hở ra là (lên tới)…", nhấn con số thường xuyên rất lớn: 房租动辄上万. Sau 动辄 thường không cần 就; không dùng cho một sự việc xảy ra một lần.
他脾气很差,动辄对下属大发雷霆。
Tā píqi hěn chà, dòng zhé duì xiàshǔ dà fā léi tíng.
Tính anh ta rất nóng, hơi một tí là nổi trận lôi đình với cấp dưới.
Thói quen tiêu cực
Chủ ngữ + 动辄 + Động từ
他动辄请假,领导很不满意。
Tā dòng zhé qǐngjià, lǐngdǎo hěn bù mǎnyì.
Anh ta hơi tí là xin nghỉ, lãnh đạo rất không hài lòng.
Con số lớn
Danh từ + 动辄 + (上) + Số lượng
婚宴的花费动辄十几万。
Hūn yàn de huāfèi dòng zhé shí jǐ wàn.
Chi phí tiệc cưới hở ra là mười mấy vạn tệ.
Chỉ trích ai đó cứ hơi có chuyện là phản ứng thái quá.
管理者不能动辄用罚款来解决问题。
Guǎnlǐ zhě bù néng dòng zhé yòng fákuǎn lái jiějué wèntí.
Người quản lý không thể hơi một tí là dùng tiền phạt để giải quyết vấn đề.
Nhấn mạnh con số thường xuyên rất lớn.
这类培训课程动辄上千元一节。
Zhè lèi péixùn kèchéng dòng zhé shàng qiān yuán yì jié.
Loại khóa đào tạo này hở ra là cả nghìn tệ một buổi.
他脾气很差,动辄对下属大发雷霆。
Tā píqi hěn chà, dòng zhé duì xiàshǔ dà fā léi tíng.
Tính anh ta rất nóng, hơi một tí là nổi trận lôi đình với cấp dưới.
市中心的房租动辄上万,年轻人根本负担不起。
Shì zhōngxīn de fángzū dòng zhé shàng wàn, niánqīng rén gēnběn fùdān bù qǐ.
Tiền thuê nhà ở trung tâm hở ra là trên một vạn tệ, người trẻ hoàn toàn không gánh nổi.
有些家长动辄拿别人家的孩子做比较,让孩子压力很大。
Yǒuxiē jiāzhǎng dòng zhé ná bié rénjiā de háizi zuò bǐjiào, ràng háizi yālì hěn dà.
Một số phụ huynh động một chút là đem con nhà người ta ra so sánh, khiến con rất áp lực.
这种名牌包动辄几万元,我可舍不得买。
Zhè zhǒng míngpái bāo dòng zhé jǐ wàn yuán, wǒ kě shěbude mǎi.
Loại túi hàng hiệu này hở ra là mấy vạn tệ, tôi chẳng nỡ mua.
现在的大片动辄投资数亿,票房却未必理想。
Xiànzài de dàpiàn dòng zhé tóuzī shǔ yì, piàofáng què wèibì lǐxiǎng.
Phim bom tấn bây giờ hở ra là vốn đầu tư mấy trăm triệu tệ, nhưng doanh thu phòng vé chưa chắc đã như ý.
Dấu hiệu nhận biết:上万几万数亿大发雷霆
Mẹo nhớ nhanh
动 = hễ động, 辄 = liền → 动辄 = "hễ động là liền…".
昨天开会时他动辄发了一次火。
他动辄发火,同事都怕他。
动辄 chỉ thói quen lặp đi lặp lại, không dùng cho một lần cụ thể (一次, 昨天…).
这里的房价动辄便宜。
这里的房价动辄几百万。
动辄 + số lượng nhấn con số lớn "hở ra là lên tới…", không đi với tính từ như 便宜.
Thường không; 动辄就 có gặp trong văn nói, nhưng 动辄 đã đủ nghĩa.
"Hở ra là cả vạn", tức con số thường xuyên lên tới hàng vạn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!