白白
Chủ ngữ + 白白 + Động từ = "… uổng công, phí hoài" (bỏ công mà chẳng được gì): 白白等了一下午 (chờ uổng cả buổi chiều).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 白白 + Verb
Chủ ngữ + 白白 + Động từ = "… uổng công, phí hoài" (bỏ công mà chẳng được gì): 白白等了一下午 (chờ uổng cả buổi chiều).
Giải thích
白白 (báibái) là phó từ nghĩa "uổng công, phí hoài, mất không": đã bỏ ra thời gian, công sức, tiền bạc hoặc để mất cơ hội mà không thu được gì. 白白 đứng TRƯỚC động từ, động từ thường kèm 了 hoặc bổ ngữ: 白白等了一下午, 白白浪费了, 白白错过. Hay đi với động từ mất mát như 浪费, 错过, 失去, 损失, 跑, 等. Giọng than tiếc; với 别/不要 thành lời khuyên "đừng để phí".
对方没来,我在咖啡馆白白等了一下午。
Duìfāng méi lái, wǒ zài kāfēi guǎn báibái děng le yí xiàwǔ.
Bên kia không đến, tôi ngồi chờ uổng công cả buổi chiều ở quán cà phê.
Phí công sức, thời gian
白白 + 浪费/花/等/跑 + (了) + …
我白白跑了一趟。
Wǒ báibái pǎo le yí tàng.
Tôi đi một chuyến uổng công.
Mất cơ hội, lợi ích
白白 + 错过/失去/损失 + …
他白白错过了升职的机会。
Tā báibái cuòguò le shēng zhí de jīhuì.
Anh ấy để vuột mất cơ hội thăng chức một cách uổng phí.
Tiếc vì công sức, thời gian, tiền bạc bỏ ra mà không được gì.
钱交了,课却一节没上,白白损失了两千块。
Qián jiāo le, kè què yì jié méi shàng, báibái sǔnshī le liǎngqiān kuài.
Tiền đã nộp mà chẳng học buổi nào, mất không hai nghìn tệ.
Đi với 别/不要 để khuyên đừng để phí hoài.
年轻时别让时光白白溜走。
Niánqīng shí bié ràng shíguāng báibái liū zǒu.
Lúc còn trẻ đừng để thời gian trôi qua uổng phí.
对方没来,我在咖啡馆白白等了一下午。
Duìfāng méi lái, wǒ zài kāfēi guǎn báibái děng le yí xiàwǔ.
Bên kia không đến, tôi ngồi chờ uổng công cả buổi chiều ở quán cà phê.
这么好的机会就这样白白错过了,太可惜了。
Zhème hǎo de jīhuì jiù zhèyàng báibái cuòguò le, tài kěxī le.
Cơ hội tốt như thế mà để vuột mất uổng phí, tiếc quá.
方案最后没被采用,我们一个月的心血白白浪费了。
Fāng'àn zuìhòu méi bèi cǎiyòng, wǒmen yí gè yuè de xīnxuè báibái làngfèi le.
Phương án cuối cùng không được chọn, tâm huyết một tháng của chúng tôi thành công cốc.
别把大好时光白白花在刷手机上。
Bié bǎ dà hǎo shíguāng báibái huā zài shuā shǒujī shàng.
Đừng phí hoài thời gian quý giá vào việc lướt điện thoại.
早知道考试取消了,我就不用白白熬一个通宵了。
Zǎo zhīdào kǎoshì qǔxiāo le, wǒ jiù bùyòng báibái áo yí gè tōngxiāo le.
Biết sớm kỳ thi bị hủy thì tôi đã không phải thức trắng đêm uổng công.
Dấu hiệu nhận biết:浪费错过一趟损失
Mẹo nhớ nhanh
白 = trắng, trống không → 白白 = công sức "trắng tay", chẳng thu được gì.
我等了白白一下午。
我白白等了一下午。
白白 là phó từ, đứng TRƯỚC động từ, không đặt sau động từ.
这次的努力很白白。
这次的努力白白浪费了。
白白 không làm vị ngữ tính từ, không đi với 很; phải bổ nghĩa cho một động từ.
Không. 白白 luôn đứng trước động từ: 白白等了, không nói 等了白白.
Không; nghĩa "không mất tiền" dùng 白 đơn hoặc 免费. 白白 chỉ là "uổng phí".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!