确实
Chủ ngữ + 确实 + Tính từ/Động từ = quả thật…: 这里确实很美. Dùng để xác nhận, đồng tình.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 确实 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 确实 + Tính từ/Động từ = quả thật…: 这里确实很美. Dùng để xác nhận, đồng tình.
Giải thích
确实 (quèshí) là phó từ dùng để KHẲNG ĐỊNH tính xác thực của một tình huống, nghĩa "quả thật, đúng là, thật sự", thường dùng khi đồng ý với nhận xét của người khác hoặc xác nhận sự thật. Đứng trước động từ hoặc tính từ. Làm tính từ, 确实 nghĩa "xác thực, chính xác": 消息确实 (tin chính xác). Có thể lặp thành 确确实实 để nhấn mạnh.
爱情确实是结婚的重要原因,但仅有爱情是不够的。
Àiqíng quèshí shì jiéhūn de zhòngyào yuányīn, dàn jǐn yǒu àiqíng shì bùgòu de.
Tình yêu quả thật là lý do quan trọng để kết hôn, nhưng chỉ có tình yêu thôi là không đủ.
Phó từ
Chủ ngữ + 确实 + Tính từ/Động từ
他确实很努力。
Tā quèshí hěn nǔlì.
Cậu ấy quả thật rất chăm chỉ.
Tính từ
Danh từ + (很) + 确实
这个数字很确实。
Zhège shùzì hěn quèshí.
Con số này rất chính xác.
Nhấn mạnh
确确实实 + Động từ/Tính từ
我确确实实没看见。
Wǒ quèquè shíshí méi kànjiàn.
Tôi thật sự không nhìn thấy.
Đáp lại nhận xét.
——汉语声调很难。——确实,我也觉得很难。
— Hànyǔ shēngdiào hěn nán. — Quèshí, wǒ yě juéde hěn nán.
— Thanh điệu tiếng Trung khó quá. — Đúng thật, tôi cũng thấy khó.
Giải thích, thanh minh.
我确实给他打过电话。
Wǒ quèshí gěi tā dǎ guò diànhuà.
Tôi thật sự đã gọi điện cho anh ấy.
爱情确实是结婚的重要原因,但仅有爱情是不够的。
Àiqíng quèshí shì jiéhūn de zhòngyào yuányīn, dàn jǐn yǒu àiqíng shì bùgòu de.
Tình yêu quả thật là lý do quan trọng để kết hôn, nhưng chỉ có tình yêu thôi là không đủ.
我说的是真的,你确实比以前更漂亮了。
Wǒ shuō de shì zhēnde, nǐ quèshí bǐ yǐqián gèng piàoliang le.
Tôi nói thật đấy, cậu đúng là xinh hơn trước.
这个办法确实不错。
Zhège bànfǎ quèshí bùcuò.
Cách này quả thật không tồi.
他确实不知道这件事,你别怪他。
Tā quèshí bù zhīdào zhè jiàn shì, nǐ bié guài tā.
Anh ấy thật sự không biết chuyện này, bạn đừng trách anh ấy.
这个消息确实吗?
Zhège xiāoxi quèshí ma?
Tin này có chính xác không?
Dấu hiệu nhận biết:的确真的很
Mẹo nhớ nhanh
确实 = "xác thực" → đúng là, quả thật.
确实这个办法不错。
这个办法确实不错。
确实 làm phó từ thường đứng sau chủ ngữ, trước tính từ/động từ.
他确实会来吗?(phỏng đoán)
他真的会来吗?/ 他肯定会来吗?
确实 khẳng định sự thật, không dùng để phỏng đoán tương lai.
Đồng nghĩa; 确实 còn làm tính từ.
真的 khẩu ngữ hơn; 确实 trang trọng hơn.
Có, khi đồng tình: 确实.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!