另外
另外 + Số + Lượng từ + Danh từ = … khác: 另外一个人; 另外,… = ngoài ra; 另外 + 再 + Động từ = làm thêm riêng.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
另外 + Number + Measure + Noun
另外 + Số + Lượng từ + Danh từ = … khác: 另外一个人; 另外,… = ngoài ra; 另外 + 再 + Động từ = làm thêm riêng.
Giải thích
另外 (lìngwài) có ba cách dùng. (1) Đại từ: chỉ người/vật NGOÀI phạm vi đã nói, dạng 另外 + (的) + số lượng + danh từ: 另外一条路 (con đường khác). (2) Phó từ trước động từ: "làm thêm, làm riêng", thường đi với 再, 还: 另外再买一个. (3) Liên từ đầu câu: "ngoài ra" để bổ sung ý: 另外,明天还要听写.
前面车有点儿多,我们走另外一条路吧。
Qiánmiàn chē yǒudiǎnr duō, wǒmen zǒu lìngwài yì tiáo lù ba.
Phía trước hơi đông xe, chúng ta đi đường khác nhé.
Đại từ
另外 + (的) + Số + Lượng từ + Danh từ
另外两个同学去哪儿了?
Lìngwài liǎng gè tóngxué qù nǎr le?
Hai bạn học kia đi đâu rồi?
Phó từ
另外 + 再/还 + Động từ
我们另外找个时间谈吧。
Wǒmen lìngwài zhǎo gè shíjiān tán ba.
Chúng ta hẹn lúc khác nói chuyện nhé.
Liên từ
Câu 1。另外,+ Câu 2
这次会议很重要。另外,请大家准时到。
Zhè cì huìyì hěn zhòngyào. Lìngwài, qǐng dàjiā zhǔnshí dào.
Cuộc họp lần này rất quan trọng. Ngoài ra, mời mọi người đến đúng giờ.
Liệt kê thêm ý.
房租每个月三千,另外还要交水电费。
Fángzū měi gè yuè sānqiān, lìngwài hái yào jiāo shuǐ diàn fèi.
Tiền thuê mỗi tháng ba nghìn, ngoài ra còn phải trả tiền điện nước.
前面车有点儿多,我们走另外一条路吧。
Qiánmiàn chē yǒudiǎnr duō, wǒmen zǒu lìngwài yì tiáo lù ba.
Phía trước hơi đông xe, chúng ta đi đường khác nhé.
这件衣服有点儿大,你试试另外那件吧。
Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà, nǐ shì shì lìngwài nà jiàn ba.
Cái áo này hơi rộng, bạn thử cái kia xem.
今天的作业是复习生词,另外,明天还要听写。
Jīntiān de zuòyè shì fùxí shēngcí, lìngwài, míngtiān hái yào tīngxiě.
Bài tập hôm nay là ôn từ mới, ngoài ra ngày mai còn phải nghe viết.
这个坏了,我另外再给你买一个。
Zhège huài le, wǒ lìngwài zài gěi nǐ mǎi yí gè.
Cái này hỏng rồi, tôi mua riêng cho bạn cái khác.
我们班有二十个学生,另外还有两个旁听的。
Wǒmen bān yǒu èrshí gè xuésheng, lìngwài háiyǒu liǎng gè páng tīng de.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh, ngoài ra còn có hai người dự thính.
Dấu hiệu nhận biết:再还别的其他
Mẹo nhớ nhanh
另 = "khác, riêng", 外 = "ngoài" → 另外 = cái khác ngoài cái đã nói.
我们走一条另外路。
我们走另外一条路。
另外 đứng trước số lượng + lượng từ.
另外的他也来了。
另外一个人也来了。/ 他也来了。
另外 không bổ nghĩa trực tiếp cho đại từ nhân xưng.
另外 thường đi với số lượng (另外一个); 别的 đứng trực tiếp trước danh từ (别的东西).
"Ngoài ra".
"Mua thêm cái khác riêng".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!