偶然
偶然 = tình cờ, ngẫu nhiên: 偶然遇到他, 一个偶然的机会. Khác 偶尔 (thỉnh thoảng).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
偶然 + Noun/Verb
偶然 = tình cờ, ngẫu nhiên: 偶然遇到他, 一个偶然的机会. Khác 偶尔 (thỉnh thoảng).
Giải thích
偶然 (ǒurán) là tính từ biểu thị sự việc xảy ra NGOÀI DỰ ĐOÁN, không theo quy luật thông thường, nghĩa "ngẫu nhiên, tình cờ": 一个偶然的机会 (một cơ hội tình cờ), 偶然遇到 (tình cờ gặp). Có thể làm trạng ngữ trước động từ hoặc định ngữ với 的. Cũng làm phó từ nghĩa như 偶尔 (thỉnh thoảng). Trái nghĩa với 必然 (tất nhiên).
一个偶然的机会,他对汉字的来源产生了兴趣。
Yí gè ǒurán de jīhuì, tā duì hànzì de láiyuán chǎnshēng le xìngqù.
Nhờ một cơ hội tình cờ, anh ấy trở nên hứng thú với nguồn gốc chữ Hán.
Trạng ngữ
Chủ ngữ + 偶然 + Động từ
我偶然发现了这家小店。
Wǒ ǒurán fāxiàn le zhè jiā xiǎo diàn.
Tôi tình cờ phát hiện quán nhỏ này.
Định ngữ
偶然 + 的 + Danh từ
这是一个偶然的发现。
Zhè shì yí gè ǒurán de fāxiàn.
Đây là một phát hiện tình cờ.
Vị ngữ
…不是偶然的
他赢得比赛不是偶然的。
Tā yíngdé bǐsài bú shì ǒurán de.
Anh ấy thắng trận không phải ngẫu nhiên.
Câu chuyện bắt đầu tình cờ.
我们是在一次旅行中偶然认识的。
Wǒmen shì zài yí cì lǚxíng zhōng ǒurán rènshi de.
Chúng tôi tình cờ quen nhau trong một chuyến du lịch.
一个偶然的机会,他对汉字的来源产生了兴趣。
Yí gè ǒurán de jīhuì, tā duì hànzì de láiyuán chǎnshēng le xìngqù.
Nhờ một cơ hội tình cờ, anh ấy trở nên hứng thú với nguồn gốc chữ Hán.
我在街上偶然遇到了多年不见的老同学。
Wǒ zài jiē shàng ǒurán yùdào le duōnián bùjiàn de lǎo tóngxué.
Tôi tình cờ gặp lại người bạn học cũ nhiều năm không gặp trên phố.
虽然桂花偶然也能长成十八米高的大树,但大多数都很矮。
Suīrán guìhuā ǒurán yě néng zhǎngchéng shíbā mǐ gāo de dà shù, dàn dàduōshù dōu hěn ǎi.
Tuy cây hoa quế thỉnh thoảng cũng có thể mọc thành cây lớn cao mười tám mét, nhưng đa số đều rất thấp.
他的成功不是偶然的,是努力的结果。
Tā de chénggōng bú shì ǒurán de, shì nǔlì de jiēguǒ.
Thành công của anh ấy không phải ngẫu nhiên, mà là kết quả của nỗ lực.
这只是一次偶然的错误。
Zhè zhǐshì yí cì ǒurán de cuòwù.
Đây chỉ là một lỗi ngẫu nhiên.
Dấu hiệu nhận biết:机会遇到必然偶尔
Mẹo nhớ nhanh
偶然 = "ngẫu nhiên" Hán Việt.
我偶尔在街上遇到了老同学。(ý: tình cờ một lần)
我偶然在街上遇到了老同学。
偶尔 = thỉnh thoảng (tần suất); "tình cờ" một lần dùng 偶然.
这是一个偶然机会。
这是一个偶然的机会。
偶然 làm định ngữ thường thêm 的.
偶然 = tình cờ; 偶尔 = thỉnh thoảng.
必然.
"Cơ hội tình cờ".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!