可以
可以 + Động từ = được phép/có thể làm: 你可以坐这儿. Xin phép: 我可以…吗? Phủ định: 不能 / 不可以.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 可以 + Verb
可以 + Động từ = được phép/có thể làm: 你可以坐这儿. Xin phép: 我可以…吗? Phủ định: 不能 / 不可以.
Giải thích
可以 (kěyǐ) là động từ năng nguyện đứng trước động từ, biểu thị sự cho phép hoặc điều kiện cho phép làm gì: 你可以走了 (bạn có thể đi rồi). Câu xin phép: …可以…吗? Phủ định "không được phép" thường nói 不能 hoặc 不可以; trả lời ngắn: 可以 / 不行. 可以 còn dùng để đề xuất: 你可以试试 (bạn có thể thử xem).
等我做完就可以吃了。
Děng wǒ zuò wán jiù kěyǐ chī le.
Đợi tôi làm xong là có thể ăn rồi.
Cho phép
Chủ ngữ + 可以 + Động từ
你可以回家了。
Nǐ kěyǐ huíjiā le.
Bạn có thể về nhà rồi.
Xin phép
Chủ ngữ + 可以 + Động từ + 吗?
我可以试一下吗?
Wǒ kěyǐ shì yíxià ma?
Tôi có thể thử một chút không?
Không được phép
Chủ ngữ + 不能/不可以 + Động từ
这里不能抽烟。
Zhèlǐ bù néng chōuyān.
Ở đây không được hút thuốc.
Lịch sự khi hỏi.
我可以坐这儿吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèr ma?
Tôi ngồi đây được không?
Đưa ra phương án.
你可以坐地铁去。
Nǐ kěyǐ zuò dìtiě qù.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm.
等我做完就可以吃了。
Děng wǒ zuò wán jiù kěyǐ chī le.
Đợi tôi làm xong là có thể ăn rồi.
这里可以拍照吗?
Zhèlǐ kěyǐ pāizhào ma?
Ở đây có được chụp ảnh không?
你可以用我的电脑。
Nǐ kěyǐ yòng wǒ de diànnǎo.
Bạn có thể dùng máy tính của tôi.
考试的时候不可以看书。
Kǎoshì de shíhou bù kěyǐ kàn shū.
Trong giờ thi không được xem sách.
你可以问问老师。
Nǐ kěyǐ wèn wèn lǎoshī.
Bạn có thể hỏi thầy giáo thử.
Dấu hiệu nhận biết:吗不能会能
Mẹo nhớ nhanh
可以 = "được": 可以吗?= "được không?". Còn "biết làm" thì dùng 会.
我可以说一点儿汉语。(ý: có năng lực)
我会说一点儿汉语。
Năng lực học được (biết nói, biết bơi) dùng 会, không dùng 可以.
我可以吗进来?
我可以进来吗?
吗 đứng cuối câu.
会 là kỹ năng học được; 可以 là được phép.
Thường dùng 不能 hoặc 不可以.
能 nhấn mạnh năng lực/điều kiện; 可以 nhấn mạnh sự cho phép. Nhiều trường hợp dùng thay nhau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!