Nhận Phòng Khách Sạn - Xin Phép Lịch Sự Với Trợ Động Từ 可以
Học cách đặt phòng, xem phòng và hỏi về tiện nghi khi đi công tác, dùng 可以 để xin phép và cho phép. Ví dụ: "我可以看看房间吗?"
- Nói với lễ tân mình cần phòng gì, ở mấy ngày (一间房, 大床, 几楼).
- Dùng "可以 + V" và "…可以…吗?" để xin phép, hỏi điều được phép làm.
- Hỏi về tiện nghi trong phòng: 上网, 洗手间, giường có thoải mái không.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 酒店jiǔdiànn
khách sạn
“这家酒店离公司很近。”
Zhè jiā jiǔdiàn lí gōngsī hěn jìn.
Khách sạn này cách công ty rất gần.
- 间jiānm
căn, gian (lượng từ cho phòng)
“我想要一间大床房。”
Wǒ xiǎng yào yì jiān dà chuáng fáng.
Tôi muốn một phòng giường đôi.
- 楼lóun
tầng; tòa nhà
“我的房间在十二楼。”
Wǒ de fángjiān zài shí èr lóu.
Phòng của tôi ở tầng mười hai.
- 床chuángn
giường
“房间里有两张床。”
Fángjiān lǐ yǒu liǎng zhāng chuáng.
Trong phòng có hai chiếc giường.
- 门ménn
cửa
“门旁边有一张桌子。”
Mén pángbiān yǒu yì zhāng zhuōzi.
Bên cạnh cửa có một cái bàn.
- 打开dǎkāiv
mở ra; bật lên
“请打开房间的门。”
Qǐng dǎkāi fángjiān de mén.
Xin hãy mở cửa phòng.
- 进来jìnláiv
đi vào (hướng về phía người nói)
“门开了,你进来吧。”
Mén kāi le, nǐ jìnlái ba.
Cửa mở rồi, bạn vào đi.
- 洗手间xǐshǒujiānn
nhà vệ sinh
“请问,洗手间在哪儿?”
Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?
Cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
- 舒服shūfuadj
thoải mái, dễ chịu
“这张床很舒服。”
Zhè zhāng chuáng hěn shūfu.
Chiếc giường này rất thoải mái.
- 上网shàngwǎngv
lên mạng, truy cập internet
“在房间里可以上网。”
Zài fángjiān lǐ kěyǐ shàngwǎng.
Trong phòng có thể lên mạng.
Luyện nghe
Bài 1/2我可以看看房间吗?
Quầy lễ tân một khách sạn ở Quảng Châu. Hàn Đông đến công tác và làm thủ tục nhận phòng với lễ tân Phương Viên.
韩冬 (nhân viên đi công tác) · 方圆 (lễ tân khách sạn)
1. 韩冬要住几天?
Hàn Đông định ở mấy ngày?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mua Quần Ở Trung Tâm Thương Mại - So Sánh Màu Sắc Và Giá Với Câu Chữ 比
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
