亟待
Vấn đề + 亟待 + Động từ hai âm tiết = "đang cần được… gấp" (văn viết, nghĩa bị động): 问题亟待解决 (vấn đề cần giải quyết gấp).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 亟待 + Verb
Vấn đề + 亟待 + Động từ hai âm tiết = "đang cần được… gấp" (văn viết, nghĩa bị động): 问题亟待解决 (vấn đề cần giải quyết gấp).
Giải thích
亟待 (jídài) là động từ văn viết nghĩa "đang cần gấp được…, đang chờ được … gấp", nhấn tính cấp bách. Chủ ngữ là vấn đề/sự việc chịu tác động, sau 亟待 là động từ hai âm tiết nên câu mang nghĩa bị động: 问题亟待解决, 制度亟待完善, 师资亟待加强. Thường không thêm 被. Cần gấp + danh từ thì dùng 亟需 (亟需资金), không dùng 亟待. 亟 đọc jí.
老旧小区的停车难问题亟待解决。
Lǎo jiù xiǎoqū de tíngchē nán wèntí jí dài jiějué.
Vấn đề khó đỗ xe ở các khu dân cư cũ đang cần được giải quyết gấp.
Cụm thông dụng
Vấn đề + 亟待 + 解决/改善/加强/完善
乡村道路状况亟待改善。
Xiāngcūn dàolù zhuàngkuàng jí dài gǎishàn.
Tình trạng đường nông thôn cần được cải thiện gấp.
Làm định ngữ
亟待 + Động từ + 的 + Danh từ
这是一个亟待研究的课题。
Zhè shì yí gè jí dài yánjiū de kètí.
Đây là một đề tài cần được nghiên cứu gấp.
Nêu vấn đề cấp bách cần xử lý.
城市垃圾分类工作亟待推进。
Chéngshì lājī fēnlèi gōngzuò jí dài tuījìn.
Công tác phân loại rác đô thị cần được đẩy mạnh gấp.
Chỉ ra điểm yếu cần khắc phục ngay trong tổ chức.
新员工培训体系亟待规范。
Xīn yuángōng péixùn tǐxì jí dài guīfàn.
Hệ thống đào tạo nhân viên mới cần được chuẩn hóa gấp.
老旧小区的停车难问题亟待解决。
Lǎo jiù xiǎoqū de tíngchē nán wèntí jí dài jiějué.
Vấn đề khó đỗ xe ở các khu dân cư cũ đang cần được giải quyết gấp.
这套管理制度漏洞很多,亟待完善。
Zhè tào guǎnlǐ zhìdù lòudòng hěn duō, jí dài wánshàn.
Chế độ quản lý này nhiều lỗ hổng, cần được hoàn thiện gấp.
公司的数据安全系统亟待升级。
Gōngsī de shùjù ānquán xìtǒng jí dài shēngjí.
Hệ thống bảo mật dữ liệu của công ty cần được nâng cấp gấp.
山区学校的师资力量亟待加强。
Shānqū xuéxiào de shīzī lìliang jí dài jiāqiáng.
Đội ngũ giáo viên ở các trường vùng núi cần được tăng cường gấp.
受灾地区的饮用水和药品亟待补充。
Shòuzāi dìqū de yǐnyòngshuǐ hé yàopǐn jí dài bǔchōng.
Nước uống và thuốc men ở vùng bị thiên tai đang cần được bổ sung gấp.
Dấu hiệu nhận biết:解决改善加强完善问题
Mẹo nhớ nhanh
亟 = gấp, 待 = chờ → 亟待 = "gấp gáp chờ được (xử lý)".
我亟待吃饭,快饿死了。
我急着吃饭,快饿死了。
亟待 là văn viết, chủ ngữ là vấn đề/sự việc cần được xử lý (nghĩa bị động), không dùng cho nhu cầu cá nhân hằng ngày.
这家公司亟待资金。
这家公司亟需资金。
亟待 phải đi với động từ (亟待解决); "cần gấp + danh từ" dùng 亟需.
Nghĩa gần như nhau; 亟待 trang trọng và phổ biến hơn trong văn viết.
Rất ít; văn nói dùng 急需, 得赶紧.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!