恨不得
Chủ ngữ + 恨不得 + Động từ/Mệnh đề = chỉ mong được…: 我恨不得马上放假 = tôi chỉ mong được nghỉ ngay.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 恨不得 + Verb/Clause
Chủ ngữ + 恨不得 + Động từ/Mệnh đề = chỉ mong được…: 我恨不得马上放假 = tôi chỉ mong được nghỉ ngay.
Giải thích
恨不得 (hènbude) nghĩa “chỉ mong được…, hận không thể… ngay”, diễn tả mong muốn RẤT MÃNH LIỆT, thường là điều khó hoặc không thể thực hiện, nên hay đi với cách nói phóng đại (插上翅膀飞回去, 找个地缝钻进去, 一天有四十八小时). Sau 恨不得 là động từ hoặc cả một mệnh đề; hay có 马上, 立刻, 一下子. 恨不得 tự nó là dạng cố định, không có dạng phủ định 不恨不得, không dùng với 很.
听到这个好消息,她恨不得马上告诉所有人。
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā hènbude mǎshàng gàosù suǒ yǒurén.
Nghe tin vui này, cô ấy chỉ mong được báo ngay cho tất cả mọi người.
Với động từ
Chủ ngữ + 恨不得 + 马上/立刻 + V
下了班,他恨不得立刻躺到床上。
Xià le bān, tā hènbude lìkè tǎng dào chuáng shàng.
Tan làm, anh ấy chỉ mong được nằm ngay lên giường.
Với cách nói phóng đại
Chủ ngữ + 恨不得 + Hình ảnh phóng đại
考试前一晚,她恨不得把整本书都背下来。
Kǎoshì qián yì wǎn, tā hènbude bǎ zhěng běn shū dōu bèi xiàlai.
Tối trước hôm thi, cô ấy hận không thể học thuộc lòng cả quyển sách.
Với mệnh đề
Chủ ngữ + 恨不得 + Chủ ngữ 2 + V
他恨不得全世界都知道这件事。
Tā hènbude quánshìjiè dōu zhīdào zhè jiàn shì.
Anh ấy chỉ mong cả thế giới biết chuyện này.
Muốn việc gì đó xảy ra ngay lập tức.
快到站了,大家恨不得马上下车。
Kuài dào zhàn le, dàjiā hènbude mǎshàng xiàchē.
Sắp đến ga rồi, ai cũng muốn xuống xe ngay.
Cảm xúc mạnh đến mức muốn làm điều cực đoan.
被他骗了这么多年,我恨不得当面问个清楚。
Bèi tā piàn le zhème duōnián, wǒ hènbude dāngmiàn wèn gè qīngchu.
Bị anh ta lừa bao nhiêu năm, tôi chỉ muốn hỏi thẳng mặt cho ra nhẽ.
听到这个好消息,她恨不得马上告诉所有人。
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā hènbude mǎshàng gàosù suǒ yǒurén.
Nghe tin vui này, cô ấy chỉ mong được báo ngay cho tất cả mọi người.
工作太多了,他恨不得一天有四十八个小时。
Gōngzuò tài duō le, tā hènbude yì tiān yǒu sìshíbā gè xiǎoshí.
Việc nhiều quá, anh ấy ước gì một ngày có bốn mươi tám tiếng.
当着那么多人的面摔了一跤,我恨不得找个地缝钻进去。
Dāngzhe nàme duō rén de miàn shuāi le yì jiāo, wǒ hènbude zhǎo gè de fèng zuàn jìnqù.
Ngã một cú trước mặt bao nhiêu người, tôi chỉ muốn tìm cái lỗ mà chui xuống.
离家三年了,他恨不得插上翅膀飞回家乡。
Lí jiā sān nián le, tā hènbude chā shàng chìbǎng fēi huí jiāxiāng.
Xa nhà đã ba năm, anh ấy chỉ mong mọc cánh bay về quê.
看到孩子发高烧,妈妈恨不得替他受这份罪。
Kàndào háizi fā gāo shāo, māma hènbude tì tā shòu zhè fèn zuì.
Thấy con sốt cao, người mẹ chỉ ước được chịu khổ thay con.
Dấu hiệu nhận biết:马上立刻插上翅膀地缝
Mẹo nhớ nhanh
恨 (tiếc hận) + 不得 (không thể) → tiếc vì không thể làm ngay → nóng lòng muốn làm.
我不恨不得马上回家。
我恨不得马上回家。
恨不得 là dạng cố định, không có phủ định 不恨不得.
我很恨不得马上回家。
我恨不得马上回家。
恨不得 đã chỉ mong muốn mãnh liệt, không thêm 很.
Không; 恨 ở đây là tiếc hận, cả cụm nghĩa là mong muốn mãnh liệt.
Có, 恨不能 là biến thể văn viết, nghĩa giống 恨不得.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!