姑且
姑且 + Động từ = tạm cứ…, tạm thời… (vì chưa có cách tốt hơn): 姑且这样吧 = tạm thế đã. 姑且不论 = tạm chưa bàn đến.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 姑且 + Verb
姑且 + Động từ = tạm cứ…, tạm thời… (vì chưa có cách tốt hơn): 姑且这样吧 = tạm thế đã. 姑且不论 = tạm chưa bàn đến.
Giải thích
姑且 (gūqiě) là phó từ văn viết, nghĩa “tạm thời, tạm cứ”, biểu thị tạm chấp nhận hoặc tạm làm như vậy vì hiện chưa có cách tốt hơn, sau này có thể thay đổi. 姑且 đứng trước động từ; hay đi với 先, 吧, 一试, 把…称为/当作… Cụm cố định 姑且不论 / 姑且不说 = tạm chưa bàn đến (dùng để gác một vấn đề sang bên rồi nói ý chính).
没有更好的办法,我们姑且按他说的做吧。
Méiyǒu gèng hǎo de bànfǎ, wǒmen gūqiě àn tā shuō de zuò ba.
Chưa có cách nào tốt hơn, chúng ta tạm cứ làm theo lời anh ấy vậy.
Tạm chấp nhận
Chủ ngữ + 姑且 + Động từ (+ 吧)
票卖完了,我们姑且坐下一班车吧。
Piào mài wánle, wǒmen gūqiě zuòxia yì bān chē ba.
Vé bán hết rồi, chúng ta tạm đi chuyến sau vậy.
Gác vấn đề
A + 姑且不论/姑且不说,B…
价格姑且不说,质量就不过关。
Jiàgé gūqiě bù shuō, zhìliàng jiù bú guòguān.
Giá cả tạm chưa nói, riêng chất lượng đã không đạt.
Tạm gọi tên
姑且 + 把 + A + 称为/叫作 + B
我们姑且把它叫作“第一方案”。
Wǒmen gūqiě bǎ tā jiàozuò "dìyī fāng'àn".
Chúng ta tạm gọi nó là “phương án một”.
Hoàn cảnh không lý tưởng nhưng đành chấp nhận trước.
电脑坏了,姑且用手机处理一下邮件。
Diànnǎo huài le, gūqiě yòng shǒujī chǔlǐ yíxià yóujiàn.
Máy tính hỏng rồi, tạm dùng điện thoại xử lý email vậy.
Tạm gác một điểm để tập trung vào điểm chính.
方法对不对姑且不论,出发点是好的。
Fāngfǎ duì bùduì gūqiě bùlùn, chūfādiǎn shì hǎo de.
Phương pháp đúng hay không tạm chưa bàn, xuất phát điểm là tốt.
没有更好的办法,我们姑且按他说的做吧。
Méiyǒu gèng hǎo de bànfǎ, wǒmen gūqiě àn tā shuō de zuò ba.
Chưa có cách nào tốt hơn, chúng ta tạm cứ làm theo lời anh ấy vậy.
这个问题姑且放一放,先讨论预算。
Zhège wèntí gūqiě fàng yí fàng, xiān tǎolùn yùsuàn.
Vấn đề này tạm gác lại, bàn về ngân sách trước đã.
他的话是真是假姑且不论,态度确实很诚恳。
Tā dehuà shì zhēn shì jià gūqiě bùlùn, tàidu quèshí hěn chéngkěn.
Lời anh ấy thật hay giả tạm chưa bàn, thái độ quả thật rất thành khẩn.
这家旅馆条件一般,姑且住一晚吧。
Zhè jiā lǚguǎn tiáojiàn yìbān, gūqiě zhù yì wǎn ba.
Nhà nghỉ này điều kiện bình thường, tạm ở một đêm vậy.
我们姑且把这种现象称为“城市孤独症”。
Wǒmen gūqiě bǎ zhè zhǒng xiànxiàng chēngwéi "chéngshì gūdú zhèng".
Chúng ta tạm gọi hiện tượng này là “chứng cô đơn đô thị”.
Dấu hiệu nhận biết:先吧不论一试
Mẹo nhớ nhanh
姑且 = “cô thả” → “thôi thì cứ tạm” — chấp nhận tạm khi chưa có lựa chọn tốt hơn.
我姑且决定永远住在这里。
我姑且在这里住一段时间。
姑且 nghĩa là tạm thời, không đi với ý lâu dài, vĩnh viễn như 永远.
这只是姑且的办法。
这只是暂时的办法。
姑且 là phó từ, chỉ đứng trước động từ; không làm định ngữ với 的 như 暂时.
“Tạm chưa bàn đến…”, dùng để gác một vấn đề sang bên.
暂时 trung tính và làm định ngữ được; 姑且 chỉ đứng trước động từ, mang ý đành chấp nhận tạm.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!