学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/X了就X了好你个X恰恰
X了就X了
HSK 6 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

X了就X了

Cấu trúc X了就X了: … thì cũng đã … rồi (có gì đâu mà…)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

X了就X了Cấu trúc

Verb + 了就 + Verb + 了

Giải thích

Lặp lại cùng một động từ/tính từ: X了就X了, nghĩa “đã X thì cũng X rồi”, thể hiện thái độ chấp nhận sự thật, không cần lo lắng hay tiếc nuối. Vế sau thường là câu phản vấn hoặc phủ định với 有什么(好)…的 / 没(有)什么(好)…的, hoặc lời khuyên hướng về phía trước. Gần nghĩa với A就A吧, nhưng X了就X了 nói về việc đã xảy ra.

他已经是大人了,走了就走了,有什么好担心的?

tā yǐjīng shì dàren le , zǒu le jiù zǒu le , yǒu shénme hǎo dānxīn de ?

Nó đã là người lớn rồi, đi thì cũng đi rồi, có gì mà phải lo?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他已经是大人了,走了就走了,有什么好担心的?

    tā yǐjīng shì dàren le , zǒu le jiù zǒu le , yǒu shénme hǎo dānxīn de ?

    Nó đã là người lớn rồi, đi thì cũng đi rồi, có gì mà phải lo?

  2. 2

    东西丢了就丢了,没有什么好可惜的。

    dōngxī diū le jiù diū le , méiyǒu shénme hǎo kěxī de 。

    Đồ mất thì cũng mất rồi, chẳng có gì đáng tiếc cả.

  3. 3

    机会错过了就错过了,下次再努力吧。

    jīhuì cuòguò le jiù cuòguò le , xiàcì zài nǔlì ba 。

    Cơ hội lỡ thì cũng lỡ rồi, lần sau cố gắng tiếp nhé.

Trước好你个XTiếp恰恰

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!