学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/好你个X得了X了就X了
好你个X
HSK 6 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

好你个X

Cấu trúc 好你个 + người: được lắm, cái anh/cô…!

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

好你个XCấu trúc

好你个 + Person

Giải thích

Câu cảm thán khẩu ngữ đặt ở đầu câu, nói thẳng với người đối diện: 好你个 + tên/danh xưng. Người nói vừa phát hiện ra việc người kia làm (thường là việc xấu hoặc giấu giếm) nên tỏ ý trách móc, tức giận — “được lắm, cái anh…!”. Giữa bạn bè thân thì mang giọng trêu đùa, trách yêu. Sau cụm này là câu nói rõ việc vừa phát hiện hoặc yêu cầu đối phương. 好 ở đây không mang nghĩa “tốt”.

好你个老张,原来是你在背后说我坏话!

hǎo nǐ gè lǎo zhāng , yuánlái shì nǐ zài bèihòu shuō wǒ huài huà !

Được lắm, ông Trương, hóa ra là ông nói xấu tôi sau lưng!

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    好你个老张,原来是你在背后说我坏话!

    hǎo nǐ gè lǎo zhāng , yuánlái shì nǐ zài bèihòu shuō wǒ huài huà !

    Được lắm, ông Trương, hóa ra là ông nói xấu tôi sau lưng!

  2. 2

    好你个骗子,赶紧把钱还给我,否则我就报警!

    hǎo nǐ gè piànzi , gǎnjǐn bǎ qián hái gěi wǒ , fǒuzé wǒ jiù bàojǐng !

    Được lắm, đồ lừa đảo, mau trả tiền cho tôi, không thì tôi báo cảnh sát!

  3. 3

    好你个小王,升职了也不告诉我们,快请客!

    hǎo nǐ gè xiǎo wáng , shēng zhí le yě bú gàosù wǒmen , kuài qǐngkè !

    Được lắm Tiểu Vương, được thăng chức mà không báo bọn mình, mau khao đi!

Trước得了TiếpX了就X了

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!