学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/朝 + 方向 + 动词反正趁(着)
方向
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

朝 + 方向 + 动词

Cách dùng 朝 trong tiếng Trung: hướng về, 朝前走, phân biệt 向

朝 + Hướng/Người + Động từ = hướng về… làm gì: 朝左拐, 朝我挥手. 朝 không đứng sau động từ (dùng 向).

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

朝+方向+动词Cấu trúc

朝 + Direction/Person + Verb

朝 + Hướng/Người + Động từ = hướng về… làm gì: 朝左拐, 朝我挥手. 朝 không đứng sau động từ (dùng 向).

Giải thích

朝 (cháo) làm động từ nghĩa "hướng về, quay mặt về" (坐西朝东 = quay mặt về hướng đông). Làm giới từ, 朝 chỉ PHƯƠNG HƯỚNG của hành động, đứng TRƯỚC động từ: 朝前走 (đi về phía trước), 朝我笑 (cười với tôi), 朝门口看. Khác với 向, 朝 KHÔNG đặt sau động từ làm bổ ngữ (×走朝未来, phải là 走向未来) và chỉ dùng cho hành động cụ thể.

我们学校的正门坐西朝东。

Wǒmen xuéxiào de zhèng mén zuò xī cháo dōng.

Cổng chính trường chúng tôi quay mặt về hướng đông.

2

Công thức theo dạng câu

Động từ

Danh từ + 朝 + Hướng

这套房子朝南。

Zhè tào fángzi cháo nán.

Căn nhà này quay về hướng nam.

Giới từ hướng

朝 + Hướng + Động từ

朝右拐就到了。

Cháo yòu guǎi jiù dào le.

Rẽ phải là tới.

Giới từ người

朝 + Người + Động từ cụ thể

她朝我挥了挥手。

Tā cháo wǒ huī le huī shǒu.

Cô ấy vẫy tay với tôi.

3

Cách dùng

  1. 1Chỉ đường

    Hướng di chuyển.

    • 出门朝北走五分钟就是超市。

      Chūmén cháo běi zǒu wǔ fēnzhōng jiùshì chāoshì.

      Ra khỏi cửa đi về hướng bắc năm phút là siêu thị.

  2. 2Hướng nhà, phòng

    Mua, thuê nhà.

    • 我想找一个朝南的房间。

      Wǒ xiǎng zhǎo yí gè cháo nán de fángjiān.

      Tôi muốn tìm một phòng quay hướng nam.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我们学校的正门坐西朝东。

    Wǒmen xuéxiào de zhèng mén zuò xī cháo dōng.

    Cổng chính trường chúng tôi quay mặt về hướng đông.

  2. 2

    他回头朝我笑了笑。

    Tā huítóu cháo wǒ xiào le xiào.

    Anh ấy quay đầu lại mỉm cười với tôi.

  3. 3

    你一直朝前走,就能看到地铁站。

    Nǐ yìzhí cháo qián zǒu, jiù néng kàndào dìtiězhàn.

    Bạn cứ đi thẳng về phía trước là thấy ga tàu điện ngầm.

  4. 4

    孩子们朝老师跑过去。

    Háizi men cháo lǎoshī pǎo guòqù.

    Bọn trẻ chạy về phía thầy giáo.

  5. 5

    我的房间窗户朝南,阳光很好。

    Wǒ de fángjiān chuānghu cháo nán, yángguāng hěn hǎo.

    Cửa sổ phòng tôi quay về hướng nam, nắng rất tốt.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 朝 chỉ đứng trước động từ.
  • Hành động trừu tượng (学习, 道歉) dùng 向.
  • 往 chỉ hướng di chuyển, đứng được sau động từ (开往北京).

Dấu hiệu nhận biết:前南北向

方向

Mẹo nhớ nhanh

朝 = "triều" (hướng về, như "triều bái") → quay mặt về phía.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

朝 + 方向 + 动词朝 + Hướng/Người + Động từ = hướng về… làm gì: 朝左拐, 朝我挥手. 朝 không đứng sau động từ (dùng 向).
向向 đứng được sau động từ (走向, 飞向) và dùng với đối tượng trừu tượng (向他学习); 朝 chỉ trước động từ, hành động cụ thể.Cấu trúc 向 + Người + Động từ: hỏi ai, mượn ai, xin lỗi ai →
7

Lỗi thường gặp

  • 我们要一起走朝未来。

    我们要一起走向未来。

    朝 không làm bổ ngữ đặt sau động từ; trường hợp này phải dùng 向.

  • 我们应该朝他学习。

    我们应该向他学习。

    Hành động trừu tượng (học tập) dùng 向, không dùng 朝.

8

Câu hỏi thường gặp

朝 và 向 khác nhau thế nào?

向 dùng rộng hơn, đứng được sau động từ; 朝 chỉ trước động từ, hành động cụ thể.

朝南 nghĩa là gì?

"Quay về hướng nam".

朝 và 往 khác nhau thế nào?

往 nhấn mạnh hướng di chuyển; 朝 nhấn mạnh hướng đối diện.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 62Học Lái Xe - Chỉ Hướng Và Thao Tác Với 朝
  • HSK 5 · Bài 157Tiệc Kiểu Tây Đón Khách Nước Ngoài - Chỉ Hướng Bày Bàn Với 朝

Cấu trúc liên quan

向 + 人 + 动词

Cấu trúc 向 + Người + Động từ: hỏi ai, mượn ai, xin lỗi ai

Trước反正Tiếp趁(着)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!