朝 + 方向 + 动词
朝 + Hướng/Người + Động từ = hướng về… làm gì: 朝左拐, 朝我挥手. 朝 không đứng sau động từ (dùng 向).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
朝 + Direction/Person + Verb
朝 + Hướng/Người + Động từ = hướng về… làm gì: 朝左拐, 朝我挥手. 朝 không đứng sau động từ (dùng 向).
Giải thích
朝 (cháo) làm động từ nghĩa "hướng về, quay mặt về" (坐西朝东 = quay mặt về hướng đông). Làm giới từ, 朝 chỉ PHƯƠNG HƯỚNG của hành động, đứng TRƯỚC động từ: 朝前走 (đi về phía trước), 朝我笑 (cười với tôi), 朝门口看. Khác với 向, 朝 KHÔNG đặt sau động từ làm bổ ngữ (×走朝未来, phải là 走向未来) và chỉ dùng cho hành động cụ thể.
我们学校的正门坐西朝东。
Wǒmen xuéxiào de zhèng mén zuò xī cháo dōng.
Cổng chính trường chúng tôi quay mặt về hướng đông.
Động từ
Danh từ + 朝 + Hướng
这套房子朝南。
Zhè tào fángzi cháo nán.
Căn nhà này quay về hướng nam.
Giới từ hướng
朝 + Hướng + Động từ
朝右拐就到了。
Cháo yòu guǎi jiù dào le.
Rẽ phải là tới.
Giới từ người
朝 + Người + Động từ cụ thể
她朝我挥了挥手。
Tā cháo wǒ huī le huī shǒu.
Cô ấy vẫy tay với tôi.
Hướng di chuyển.
出门朝北走五分钟就是超市。
Chūmén cháo běi zǒu wǔ fēnzhōng jiùshì chāoshì.
Ra khỏi cửa đi về hướng bắc năm phút là siêu thị.
Mua, thuê nhà.
我想找一个朝南的房间。
Wǒ xiǎng zhǎo yí gè cháo nán de fángjiān.
Tôi muốn tìm một phòng quay hướng nam.
我们学校的正门坐西朝东。
Wǒmen xuéxiào de zhèng mén zuò xī cháo dōng.
Cổng chính trường chúng tôi quay mặt về hướng đông.
他回头朝我笑了笑。
Tā huítóu cháo wǒ xiào le xiào.
Anh ấy quay đầu lại mỉm cười với tôi.
你一直朝前走,就能看到地铁站。
Nǐ yìzhí cháo qián zǒu, jiù néng kàndào dìtiězhàn.
Bạn cứ đi thẳng về phía trước là thấy ga tàu điện ngầm.
孩子们朝老师跑过去。
Háizi men cháo lǎoshī pǎo guòqù.
Bọn trẻ chạy về phía thầy giáo.
我的房间窗户朝南,阳光很好。
Wǒ de fángjiān chuānghu cháo nán, yángguāng hěn hǎo.
Cửa sổ phòng tôi quay về hướng nam, nắng rất tốt.
Dấu hiệu nhận biết:前南北向
Mẹo nhớ nhanh
朝 = "triều" (hướng về, như "triều bái") → quay mặt về phía.
我们要一起走朝未来。
我们要一起走向未来。
朝 không làm bổ ngữ đặt sau động từ; trường hợp này phải dùng 向.
我们应该朝他学习。
我们应该向他学习。
Hành động trừu tượng (học tập) dùng 向, không dùng 朝.
向 dùng rộng hơn, đứng được sau động từ; 朝 chỉ trước động từ, hành động cụ thể.
"Quay về hướng nam".
往 nhấn mạnh hướng di chuyển; 朝 nhấn mạnh hướng đối diện.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!