学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/舍不得 / 舍得难免幸亏
舍不得
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

舍不得 / 舍得

Cách dùng 舍不得 trong tiếng Trung: không nỡ, tiếc

舍不得 + Người = không nỡ xa ai; 舍不得 + Động từ = tiếc không nỡ làm: 舍不得花钱. Khẳng định: 舍得.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

舍不得 / 舍得Cấu trúc

舍不得/舍得 + Verb/Noun

舍不得 + Người = không nỡ xa ai; 舍不得 + Động từ = tiếc không nỡ làm: 舍不得花钱. Khẳng định: 舍得.

Giải thích

舍不得 (shěbude) là động từ biểu thị KHÔNG NỠ rời xa, không nỡ bỏ, hoặc TIẾC không muốn tiêu dùng. Phía sau có thể là danh từ (người, vật: 舍不得你) hoặc động từ (舍不得买, 舍不得扔). Dạng khẳng định 舍得 (nỡ, dám bỏ ra) thường dùng trong câu hỏi, câu trả lời hoặc khi so sánh: 他很舍得花钱 (anh ấy rất chịu chi).

这件衣服太贵了,我舍不得买。

Zhè jiàn yīfu tài guì le, wǒ shěbude mǎi.

Bộ quần áo này đắt quá, tôi tiếc không nỡ mua.

2

Công thức theo dạng câu

Không nỡ xa

Chủ ngữ + 舍不得 + Người/Nơi

毕业时,大家都舍不得离开学校。

Bìyè shí, dàjiā dōu shěbude líkāi xuéxiào.

Lúc tốt nghiệp, mọi người đều không nỡ rời trường.

Tiếc không nỡ làm

Chủ ngữ + 舍不得 + Động từ

这块蛋糕太漂亮了,我舍不得吃。

Zhè kuài dàngāo tài piàoliang le, wǒ shěbude chī.

Chiếc bánh này đẹp quá, tôi không nỡ ăn.

Khẳng định/Hỏi

Chủ ngữ + 舍得 + Động từ + 吗?

你舍得把它卖了吗?

Nǐ shěde bǎ tā mài le ma?

Bạn có nỡ bán nó đi không?

3

Cách dùng

  1. 1Chia tay

    Bày tỏ tình cảm.

    • 我真舍不得你走。

      Wǒ zhēn shěbude nǐ zǒu.

      Tôi thật không nỡ để bạn đi.

  2. 2Tiết kiệm

    Không nỡ tiêu.

    • 他很节约,舍不得乱花一分钱。

      Tā hěn jiéyuē, shěbude luàn huā yì fēn qián.

      Anh ấy rất tiết kiệm, không nỡ tiêu phí một xu.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这件衣服太贵了,我舍不得买。

    Zhè jiàn yīfu tài guì le, wǒ shěbude mǎi.

    Bộ quần áo này đắt quá, tôi tiếc không nỡ mua.

  2. 2

    要离开家乡了,我真舍不得你们。

    Yào líkāi jiāxiāng le, wǒ zhēn shěbude nǐmen.

    Sắp rời quê hương rồi, tôi thật không nỡ xa các bạn.

  3. 3

    把你最喜欢的玩具送给小朋友,你舍得吗?

    Bǎ nǐ zuì xǐhuan de wánjù sònggěi xiǎopéngyǒu, nǐ shěde ma?

    Đem món đồ chơi con thích nhất tặng bạn nhỏ, con có nỡ không?

  4. 4

    奶奶舍不得扔旧东西。

    Nǎinai shěbude rēng jiù dōngxi.

    Bà không nỡ vứt đồ cũ.

  5. 5

    他在学习上很舍得花钱。

    Tā zài xuéxí shàng hěn shěde huā qián.

    Anh ấy rất chịu chi tiền cho việc học.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Phủ định: 舍不得, không nói 不舍得 (khẩu ngữ phương Nam đôi khi có).
  • 舍得 hay dùng trong câu hỏi, so sánh.
  • 舍 đọc shě.

Dấu hiệu nhận biết:得吗离开花钱

舍不得

Mẹo nhớ nhanh

舍 = "xả" (bỏ) → 舍不得 = bỏ không được = không nỡ.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

舍不得 / 舍得舍不得 + Người = không nỡ xa ai; 舍不得 + Động từ = tiếc không nỡ làm: 舍不得花钱. Khẳng định: 舍得.
不想不想 = không muốn (ý chí); 舍不得 = không nỡ (vì tiếc, vì tình cảm).
7

Lỗi thường gặp

  • 我不舍得你。

    我舍不得你。

    Dạng phủ định chuẩn là 舍不得.

  • 我舍不得了买这件衣服。

    我舍不得买这件衣服。

    Không chen 了 giữa 舍不得 và động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

舍不得 và 不想 khác nhau thế nào?

舍不得 vì tiếc, vì tình cảm; 不想 vì không muốn.

舍得 dùng khi nào?

Câu hỏi, câu trả lời, so sánh: 他很舍得花钱.

舍 đọc thế nào?

shě.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 26Chăm Sóc Bố Mẹ Đã Nghỉ Hưu - Nói Chuyện Không Nỡ Với 舍不得
  • HSK 5 · Bài 138Mua Hoa Ngày Kỷ Niệm Cưới - Nói Chuyện Tiếc Tiền, Không Nỡ Với 舍不得 / 舍得
Trước难免Tiếp幸亏

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!