舍不得 / 舍得
舍不得 + Người = không nỡ xa ai; 舍不得 + Động từ = tiếc không nỡ làm: 舍不得花钱. Khẳng định: 舍得.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
舍不得/舍得 + Verb/Noun
舍不得 + Người = không nỡ xa ai; 舍不得 + Động từ = tiếc không nỡ làm: 舍不得花钱. Khẳng định: 舍得.
Giải thích
舍不得 (shěbude) là động từ biểu thị KHÔNG NỠ rời xa, không nỡ bỏ, hoặc TIẾC không muốn tiêu dùng. Phía sau có thể là danh từ (người, vật: 舍不得你) hoặc động từ (舍不得买, 舍不得扔). Dạng khẳng định 舍得 (nỡ, dám bỏ ra) thường dùng trong câu hỏi, câu trả lời hoặc khi so sánh: 他很舍得花钱 (anh ấy rất chịu chi).
这件衣服太贵了,我舍不得买。
Zhè jiàn yīfu tài guì le, wǒ shěbude mǎi.
Bộ quần áo này đắt quá, tôi tiếc không nỡ mua.
Không nỡ xa
Chủ ngữ + 舍不得 + Người/Nơi
毕业时,大家都舍不得离开学校。
Bìyè shí, dàjiā dōu shěbude líkāi xuéxiào.
Lúc tốt nghiệp, mọi người đều không nỡ rời trường.
Tiếc không nỡ làm
Chủ ngữ + 舍不得 + Động từ
这块蛋糕太漂亮了,我舍不得吃。
Zhè kuài dàngāo tài piàoliang le, wǒ shěbude chī.
Chiếc bánh này đẹp quá, tôi không nỡ ăn.
Khẳng định/Hỏi
Chủ ngữ + 舍得 + Động từ + 吗?
你舍得把它卖了吗?
Nǐ shěde bǎ tā mài le ma?
Bạn có nỡ bán nó đi không?
Bày tỏ tình cảm.
我真舍不得你走。
Wǒ zhēn shěbude nǐ zǒu.
Tôi thật không nỡ để bạn đi.
Không nỡ tiêu.
他很节约,舍不得乱花一分钱。
Tā hěn jiéyuē, shěbude luàn huā yì fēn qián.
Anh ấy rất tiết kiệm, không nỡ tiêu phí một xu.
这件衣服太贵了,我舍不得买。
Zhè jiàn yīfu tài guì le, wǒ shěbude mǎi.
Bộ quần áo này đắt quá, tôi tiếc không nỡ mua.
要离开家乡了,我真舍不得你们。
Yào líkāi jiāxiāng le, wǒ zhēn shěbude nǐmen.
Sắp rời quê hương rồi, tôi thật không nỡ xa các bạn.
把你最喜欢的玩具送给小朋友,你舍得吗?
Bǎ nǐ zuì xǐhuan de wánjù sònggěi xiǎopéngyǒu, nǐ shěde ma?
Đem món đồ chơi con thích nhất tặng bạn nhỏ, con có nỡ không?
奶奶舍不得扔旧东西。
Nǎinai shěbude rēng jiù dōngxi.
Bà không nỡ vứt đồ cũ.
他在学习上很舍得花钱。
Tā zài xuéxí shàng hěn shěde huā qián.
Anh ấy rất chịu chi tiền cho việc học.
Dấu hiệu nhận biết:得吗离开花钱
Mẹo nhớ nhanh
舍 = "xả" (bỏ) → 舍不得 = bỏ không được = không nỡ.
我不舍得你。
我舍不得你。
Dạng phủ định chuẩn là 舍不得.
我舍不得了买这件衣服。
我舍不得买这件衣服。
Không chen 了 giữa 舍不得 và động từ.
舍不得 vì tiếc, vì tình cảm; 不想 vì không muốn.
Câu hỏi, câu trả lời, so sánh: 他很舍得花钱.
shě.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!