毕竟
Chủ ngữ + 毕竟 + (是) + … = dù sao/suy cho cùng…: 他毕竟是新人 (dù sao anh ấy cũng là người mới).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 毕竟 + Verb/Adj
Chủ ngữ + 毕竟 + (是) + … = dù sao/suy cho cùng…: 他毕竟是新人 (dù sao anh ấy cũng là người mới).
Giải thích
毕竟 (bìjìng) là phó từ nghĩa "rốt cuộc, suy cho cùng, dù sao thì", dùng để NHẤN MẠNH sự thật cốt lõi hoặc bản chất không thay đổi, thường để GIẢI THÍCH, bào chữa hoặc khẳng định kết quả cuối cùng. Đứng trước động từ, hay gặp dạng 毕竟是 + Danh từ (他毕竟是个孩子). Thường xuất hiện sau vế nhượng bộ (虽然…但毕竟…).
虽然我们遇到了很多困难,但毕竟完成了任务。
Suīrán wǒmen yùdào le hěn duō kùnnan, dàn bìjìng wánchéng le rènwu.
Tuy chúng tôi gặp rất nhiều khó khăn nhưng rốt cuộc cũng hoàn thành nhiệm vụ.
Nhấn mạnh bản chất
Chủ ngữ + 毕竟 + 是 + Danh từ
她毕竟是你妈妈。
Tā bìjìng shì nǐ māma.
Dù sao bà ấy cũng là mẹ bạn.
Sau nhượng bộ
虽然…,但 + 毕竟 + Kết quả
虽然输了,但毕竟努力过了。
Suīrán shū le, dàn bìjìng nǔlì guò le.
Tuy thua nhưng dù sao cũng đã cố gắng.
Giải thích vì sao nên thông cảm.
他毕竟年纪大了,走得慢一点儿。
Tā bìjìng niánjì dà le, zǒu de màn yìdiǎnr.
Dù sao ông ấy cũng có tuổi rồi, đi chậm một chút.
虽然我们遇到了很多困难,但毕竟完成了任务。
Suīrán wǒmen yùdào le hěn duō kùnnan, dàn bìjìng wánchéng le rènwu.
Tuy chúng tôi gặp rất nhiều khó khăn nhưng rốt cuộc cũng hoàn thành nhiệm vụ.
你别生他的气了,他毕竟还是个孩子。
Nǐ bié shēng tā de qì le, tā bìjìng háishi gè háizi.
Bạn đừng giận nó nữa, dù sao nó vẫn còn là một đứa trẻ.
摄影师毕竟是摄影师,办法还是有的。
Shèyǐngshī bìjìng shì shèyǐngshī, bànfǎ háishi yǒude.
Nhiếp ảnh gia rốt cuộc vẫn là nhiếp ảnh gia, cách thì vẫn có.
他毕竟刚来,对这里还不熟悉。
Tā bìjìng gāng lái, duì zhèlǐ hái bù shúxī.
Dù sao anh ấy cũng mới đến, chưa quen nơi này.
这毕竟是第一次,有点儿紧张很正常。
Zhè bìjìng shì dìyī cì, yǒudiǎnr jǐnzhāng hěn zhèngcháng.
Dù sao đây cũng là lần đầu, hơi căng thẳng là bình thường.
Dấu hiệu nhận biết:是虽然但还是
Mẹo nhớ nhanh
毕竟 = "tất cánh" → suy đến tận cùng thì vẫn là….
毕竟你到底去不去?
你到底去不去?
毕竟 không dùng trong câu hỏi; truy hỏi dùng 到底/究竟.
他是毕竟孩子。
他毕竟是孩子。
毕竟 đứng trước 是/động từ.
到底 dùng được trong câu hỏi; 毕竟 thì không.
终于 = cuối cùng cũng (sau chờ đợi); 毕竟 = dù sao, suy cho cùng.
"Dù sao nó cũng là đứa trẻ".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!