学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Du lịch & văn hoá2 phút · 381 chữ10 từ thư viện

我的老家:一次美丽的文化之旅

Quê hương tôi: Một hành trình văn hóa tuyệt đẹp

Đọc bài viết về chuyến về thăm quê ở một thành phố nhỏ phía bắc Trung Quốc để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的老家:一次美丽的文化之旅

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shàng上gè个jiàqī假期 ,wǒ我huídào回到le了wǒ我de的lǎojiā老家 ——yí一gè个wèiyú位于zhōngguó中国běibù北部de的xiǎo小chéng城 。zhège这个xiǎo小chéng城yǒu有hěn很duō多gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑 ,měi每yí一zuò座dōu都yǒu有zìjǐ自己de的gùshì故事 。

zhèlǐ这里de的jǐngdiǎn景点fēicháng非常yǒu有tèdiǎn特点 ,bǐrú比如nà那zuò座zhùmíng著名de的gǔ古tǎ塔 ,tā它yǐjīng已经yǒu有wǔ五bǎi百duōnián多年de的lìshǐ历史le了 。yóukè游客men们kěyǐ可以pá爬shàng上tǎ塔dǐng顶 ,xīnshǎng欣赏quán全chéng城de的měilì美丽fēngguāng风光 。

dāngdì当地de的chuántǒng传统yě也hěn很fēngfù丰富 ,rénmen人们jīngcháng经常jù聚zài在yīqǐ一起 ,tán谈tán谈guòqù过去de的gùshì故事 ,yīqǐ一起guò过chuántǒng传统jiérì节日 。wèile为了gèng更hǎo好dì地bǎohù保护zhèxiē这些gǔlǎo古老de的jiànzhù建筑 ,zhèngfǔ政府zuò做le了hěn很duō多gōngzuò工作 。lìrú例如 ,bù不yǔnxǔ允许rénmen人们zài在gǔ古jiànzhù建筑shàng上luàn乱xiě写luàn乱huà画 ,hái还chángcháng常常qǐng请rén人lái来jiǎnchá检查hé和xiūlǐ修理 。

cǐwài此外 ,zhège这个xiǎo小chéng城de的měishí美食yě也hěn很chūmíng出名 。nǐ你kěyǐ可以cháng尝dào到hěn很duō多dāngdì当地de的xiǎochī小吃 ,hěn很duō多fànguǎn饭馆dào到xiànzài现在hái还zài在shǐyòng使用chuántǒng传统de的fāngfǎ方法zuò做cài菜 。hěn很duō多yóukè游客dōu都shuō说 ,zài在zhèlǐ这里chī吃guò过yí一cì次jiù就wàngbùliǎo忘不了 。

zài在líkāi离开zhīqián之前 ,wǒ我hé和dāngdì当地de的yí一wèi位lǎorén老人liáotiān聊天 。tā他shuō说 ,zhège这个xiǎo小chéng城dào到xiànzài现在hái还bǎoliú保留zhe着hěn很duō多chuántǒng传统de的shēnghuó生活fāngshì方式 ,zhè这jiùshì就是tā它zuì最xīyǐn吸引rén人de的dìfāng地方 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.作者的老家在哪儿?

  2. 2.那座著名的古塔有多少年的历史了?

  3. 3.为了保护古建筑,政府做了什么?

  4. 4.作者最喜欢这里的什么美食?

  5. 5.老人认为这个小城最吸引人的地方是什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这个小城最大的是安静,街上很少有车。
  2. 2.为了这些古老的建筑,政府制定了很多规则。
  3. 3.那天晚上,我们坐在一起了很多关于传统节日的事情。
  4. 4.他考上大学的消息,村的人都知道了。
  5. 5.她的老家是一个的小村子,四周都是山和水。
  6. 6.游客们可以地图来找到这个景点。
  7. 7.这个城市的非常吸引人,每个都有自己的历史。
  8. 8.人们经常在一起庆祝传统节日。
  9. 9.每年春节,我都要回看看爷爷奶奶。
  10. 10.我老家在中国,冬天非常冷。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

如果你有机会去一个新的地方旅游,你最想了解当地的什么文化特点?

Nếu có cơ hội đi du lịch đến một nơi mới, bạn muốn tìm hiểu nhất đặc điểm văn hóa nào của địa phương đó?

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

带侄子去四川看国宝

Đưa cháu trai đi Tứ Xuyên ngắm quốc bảo

HSK 1

我和女儿去北京

Tôi và con gái đi Bắc Kinh

HSK 6

雨中的元阳梯田

Ruộng bậc thang Nguyên Dương trong mưa

HSK 1

和姐姐去北京

Đi Bắc Kinh cùng chị gái

10 từ của bài
  • 老家lǎojiāquê nhà, quê gốc
  • 北部běibùmiền bắc, phía bắc
  • 景点jǐngdiǎnđiểm tham quan, thắng cảnh
  • 特点tèdiǎnđặc điểm
  • 全quántoàn, cả
  • 美丽měilìđẹp
  • 聚jùtụ họp, tụ tập
  • 谈tánnói chuyện, bàn về
  • 保护bǎohùche chở, bảo vệ
  • 使用shǐyòngsử dụng
Hiểu bài · xem trước1 / 5

作者的老家在哪儿?

Quê của tác giả ở đâu?

A中国北部的一个小城
B中国南部的一个大城市
C国外的一个小村子