学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Ẩm thực2 phút · 356 chữ10 từ thư viện

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Đọc bài viết về thức ăn trong căn-tin để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Từ khác (tính từ, từ hạn định)· Other words (adjective, determiner)

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

学校食堂的美食之旅

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

xuéxiào学校shítáng食堂zǒngshì总是gěi给wǒmen我们dàilái带来hěn很duō多jīngxǐ惊喜 。zhèlǐ这里yǒu有gèzhǒng各种gè各yàng样de的shíwù食物 ,cóng从mǐfàn米饭dào到miàntiáo面条 ,cóng从qīng青cài菜dào到ròu肉 ,shénme什么dōu都yǒu有 。

wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的shì是shítáng食堂de的jù聚cān餐huódòng活动 。měi每gè个zhōu周wǔ五 ,shítáng食堂dūhuì都会bàn办yí一cì次jù聚cān餐 ,dàjiā大家kěyǐ可以zuò坐zài在yīqǐ一起chīfàn吃饭 、liáotiān聊天 。zhèyàng这样bùdàn不但néng能chī吃dào到hǎochī好吃de的shíwù食物 ,hái还néng能rènshi认识gèng更duō多de的tóngxué同学 。

shítáng食堂de的jiàgé价格yě也hěn很hélǐ合理 。suīrán虽然yǒuxiē有些cài菜de的jiàgé价格gāoyú高于wàimiàn外面de的xiǎo小fànguǎn饭馆 ,dànshì但是shítáng食堂de的shíwù食物gèng更jiànkāng健康 。érqiě而且 ,shítáng食堂háiyǒu还有gèzhǒng各种yǐnliào饮料 ,bǐrú比如qìshuǐ汽水hé和chá茶 ,xuésheng学生kěyǐ可以zìjǐ自己xuǎnzé选择 。

zài在zhèlǐ这里chīfàn吃饭háiyǒu还有hěn很duō多hǎochǔ好处 。shǒuxiān首先 ,shítáng食堂de的shíwù食物hěn很gānjìng干净 ,ràng让wǒmen我们chī吃dé得fàngxīn放心 。qícì其次 ,shítáng食堂de的cài菜zhǒnglèi种类hěn很duō多 ,měi每gè个tóngxué同学dōu都néng能zhǎodào找到zìjǐ自己xǐhuan喜欢de的 。

bùguò不过 ,yǒushíhou有时候shítáng食堂de的cài菜huì会yǒu有diǎn点xián咸 。dànshì但是zǒngdeláishuō总的来说 ,shítáng食堂háishi还是ràng让wǒmen我们hěn很mǎnyì满意 。érqiě而且shítáng食堂pángbiān旁边háiyǒu还有yí一gè个xiǎo小chāoshì超市 ,chī吃wán完fàn饭jiù就néng能qù去gòuwù购物 ,fēicháng非常fāngbiàn方便 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲的是什么?

  2. 2.每天什么时候食堂里总是坐满了同学?

  3. 3.食堂每个周五会办什么活动?

  4. 4.食堂的食物和外面的小饭馆比,哪个更健康?

  5. 5.食堂有时候菜会怎样?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.在学校里,我们经常去吃饭。
  2. 2.食堂里有水果,比如苹果、香蕉和西瓜。
  3. 3.天气太热了,他一口气喝了两瓶冰。
  4. 4.这个商店的比其他商店高。
  5. 5.我们一起,庆祝朋友的生日。
  6. 6.吃水果对身体有很多。
  7. 7.这个菜有点,我需要多喝些水。
  8. 8.周末我喜欢去商场,买些衣服和鞋。
  9. 9.食堂里的种类很多,有米饭、面条,还有饺子。
  10. 10.今天食堂的饭菜价格明显外面的饭馆。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你最喜欢的食堂菜是什么?为什么?

Món ăn yêu thích của bạn ở căn-tin là gì? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 4

母亲的细心关怀

Sự quan tâm tỉ mỉ của mẹ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 食堂shítángnhà ăn, căng tin
  • 各种gèzhǒngcác loại, đủ loại
  • 食物shíwùđồ ăn
  • 聚餐jùcānliên hoan, ăn chung
  • 价格jiàgégiá cả
  • 高于gāoyúcao hơn
  • 汽水qìshuǐnước ngọt có ga
  • 好处hǎochùcái tốt
  • 咸xiánmặn
  • 购物gòuwùmua sắm
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章主要讲的是什么?

Bài viết này chủ yếu nói về điều gì?

A学校食堂的优点和特点
B如何做美味的米饭
C学生们的课外活动