学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Ẩm thực2 phút · 313 chữ10 từ thư viện

四川的火锅体验

Trải nghiệm lẩu Tứ Xuyên

Đọc bài viết về trải nghiệm lẩu Tứ Xuyên để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

四川的火锅体验

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去le了yì一jiā家hěn很yǒumíng有名de的huǒguō火锅diàn店 。zhè这jiā家diàn店de的huǒguō火锅dǐ底liào料shì是sì四chuān川tèchǎn特产 ,fēicháng非常là辣 。 … wǒmen我们diǎn点le了yīxiē一些pǔtōng普通de的cài菜 ,bǐrú比如tǔdòu土豆 、báicài白菜hé和dòufu豆腐 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 普通pǔtōngbình thường, phổ thông
  • 葡萄pútaonho
  • 内容nèiróngnội dung
  • 少量shǎoliàngmột lượng nhỏ
  • 继续jìxùtiếp tục
  • 计划jìhuàkế hoạch
  • 此外cǐwàingoài ra
  • 省shěngtỉnh
  • 另lìngkhác, riêng
  • 赚zhuànkiếm (tiền), lãi