学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Ẩm thực1 phút · 197 chữ10 từ thư viện

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

Đọc bài kể chuyện về lần đi ăn ở một quán mì nổi tiếng để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Số từ, lượng từ và thán từ· Number, measure word and interjection

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

一家有名的面馆

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和māma妈妈qù去yì一jiā家yǒumíng有名de的miàn面guǎn馆chīfàn吃饭 。wǒmen我们zuò坐dìtiě地铁dào到le了zhàn站 ,yòu又dǎchē打车zǒu走le了shífēn十分zhōng钟cái才dào到 。

wǒmen我们yī一jìn进mén门 ,fúwùyuán服务员jiù就zǒu走guòlái过来wèn问 :“nǐmen你们jǐ几wèi位 ?”māma妈妈shuō说 :“liǎng两wèi位 。”

shàngmiàn上面yǒu有hěn很duō多cí词wǒ我bù不dǒng懂 ,wǒ我jiù就wèn问fúwùyuán服务员shì是shénme什么yìsi意思 ,tā她yí一gè个yi一gè个dì地gàosù告诉le了wǒ我 。zuìhòu最后wǒmen我们yào要le了liǎng两wǎn碗niú牛ròu肉miàn面 。

miàn面hěn很hǎochī好吃 ,yì一wǎn碗cái才èr二shí十kuài块qián钱 。fúwùyuán服务员shuō说 ,měi每gè个yuè月yǒu有yī一wàn万duō多rén人lái来zhèr这儿chī吃miàn面 。wǒ我chī吃le了yí一dà大wǎn碗 ,hái还xiǎng想chī吃 ,kěshì可是chī吃bù不xiàqù下去liǎo了 。huíjiā回家de的lù路shàng上 ,māma妈妈xiào笑zhe着shuō说 :“zhè这jiā家diàn店zhēn真hǎo好a啊 !”

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要说的是我和妈妈去面馆吃饭。

  2. 2.我们只坐了地铁,没有打车。

  3. 3.服务员带我们到一张大桌子前面坐下。

  4. 4.菜单上的词我都懂。

  5. 5.这家面馆的面一碗二十块钱。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.下雨了,我们别走路了,回家吧。
  2. 2.外面很冷,快来吧!
  3. 3.这个我没学过,不知道怎么读。
  4. 4.你说的话是什么?我没听懂。
  5. 5.我在下一下车。
  6. 6.这条上车很多,走路要小心。
  7. 7.这个手机要一块钱,太贵了。
  8. 8.饭太多了,我吃不了。
  9. 9.请问您几?
  10. 10.这家面馆的面真好吃!

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你知道你们那儿有什么有名的饭馆吗?你喜欢吃那儿的什么菜?

Bạn có biết ở chỗ bạn có quán ăn nổi tiếng nào không? Bạn thích ăn món gì ở đó?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 1

家前面的小饭店

Quán ăn nhỏ trước nhà

10 từ của bài
  • 站zhànđứng, trạm
  • 打车dǎchēbắt taxi, đi taxi
  • 进jìnvào
  • 位wèivị, ngài
  • 词cítừ, từ ngữ
  • 意思yìsiý nghĩa
  • 万wànvạn, mười nghìn
  • 下去xiàqùđi xuống (phía dưới)
  • 路lùđường, tuyến đường
  • 啊aa, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章主要说的是我和妈妈去面馆吃饭。

Bài viết chủ yếu kể về việc tôi và mẹ đi ăn ở quán mì.

AĐúng
BSai