学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Ẩm thực1 phút · 192 chữ10 từ thư viện

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

Đọc câu chuyện về bữa tối sinh nhật bố ở nhà hàng để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ và từ chỉ vị trí· Nouns and place words

Động từ· Verbs

Hư từ· Function words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

爸爸的生日晚饭

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jīntiān今天shì是bàba爸爸de的shēngrì生日 ,wǎnshang晚上wǒmen我们yào要gēn跟yéye爷爷nǎinai奶奶yīqǐ一起qù去fànguǎn饭馆chīfàn吃饭 。wǒ我cóng从xuéxiào学校chūlái出来 ,jiù就zuò坐shàng上le了dìtiě地铁 。

zài在dìtiě地铁shàng上 ,wǒ我xiǎng想kàn看kàn看jǐ几diǎn点le了 ,cái才fāxiàn发现wǒ我wàng忘liǎo了dài带shǒubiǎo手表 。hái还hǎo好 ,dìtiě地铁guò过liǎo了wǔ五zhàn站jiù就dào到le了 。

fànguǎn饭馆bùdà不大 ,wǒmen我们zài在zuǒ左biān边de的yī一jiān间xiǎo小fáng房jiān间lǐ里chīfàn吃饭 。bàba爸爸ràng让wǒ我diǎn点cài菜 ,wǒ我diǎn点le了tā他zuì最xǐhuan喜欢chī吃de的yú鱼hé和jiǎozi饺子 。

chīfàn吃饭de的shíhou时候 ,nǎinai奶奶gěi给le了bàba爸爸yí一gè个shēngrì生日lǐwù礼物 ,shì是yí一kuài块xīn新shǒubiǎo手表 。bàba爸爸kàn看le了kàn看wǒ我 ,xiào笑zhe着shuō说 :“zhè这kuài块shǒubiǎo手表yīnggāi应该gěi给nǐ你 ,nǐ你zǒngshì总是wàng忘dài带shǒubiǎo手表 !”dàjiā大家dōu都xiào笑le了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章说的是爸爸过生日的时候,我们一家人去饭馆吃饭。

  2. 2.我是坐地铁去饭馆的。

  3. 3.在地铁上,我带着手表。

  4. 4.我们在右边的房间里吃饭。

  5. 5.奶奶给爸爸的生日礼物是一件衣服。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我的慢了五分钟,现在已经八点了。
  2. 2.坐去机场,比打车快多了。
  3. 3.你看,银行就在路的边,不在右边。
  4. 4.妈妈不我晚上一个人出去。
  5. 5.对不起,我了你的名字,你叫什么?
  6. 6.走前面那条路,就到学校了。
  7. 7.他是中国来的。
  8. 8.我他是好朋友。
  9. 9.他六点到了,比我们早。
  10. 10.这房间是爸爸的。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你家里人过生日的时候,你们常常怎么过?

Khi người trong gia đình bạn có sinh nhật, mọi người thường tổ chức thế nào?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

HSK 1

家前面的小饭店

Quán ăn nhỏ trước nhà

10 từ của bài
  • 跟gēncùng với
  • 从cóngtừ, theo
  • 就jiùthì, ngay
  • 地铁dìtiětàu điện ngầm
  • 忘wàngquên
  • 手表shǒubiǎođồng hồ
  • 过guòqua, đi qua
  • 左zuǒtrái, bên trái
  • 间jiāngian (lượng từ chỉ phòng)
  • 让ràngđể, làm cho, nhường
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章说的是爸爸过生日的时候,我们一家人去饭馆吃饭。

Bài viết kể về việc cả nhà đi ăn ở nhà hàng vào ngày sinh nhật bố.

AĐúng
BSai