学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Học tập1 phút · 163 chữ10 từ thư viện

新学期的准备

Chuẩn bị cho học kỳ mới

Đọc bài viết về giáo dục để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Từ về trường học· School words

Động từ và từ chỉ vị trí· Verbs and place words

Các từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

新学期的准备

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

kuàiyào快要kāixué开学liǎo了 ,wǒ我měi每tiān天dōu都zài在jiàoshì教室lǐ里zhǔnbèi准备 。lǎoshī老师shuō说 ,wǒmen我们bān班de的tóngxué同学yào要rènzhēn认真xuéxí学习 ,yīnwèi因为xīn新xuéqī学期yǒu有hěn很duō多kǎoshì考试 。

wǒ我zài在jiàoshì教室de的shūjià书架shàngmiàn上面zhǎodào找到le了hěn很duō多shū书 。xiàmiàn下面yǒuyīxiē有一些běnzi本子hé和bǐ笔 ,zhèxiē这些dōu都shì是xuéxí学习yòng用de的 。

suǒyǐ所以 ,wǒ我juédìng决定měi每tiān天zǎo早diǎn点ér儿lái来jiàoshì教室 。zhèyàng这样wǒ我jiù就kěyǐ可以ānjìng安静dì地fùxí复习gōngkè功课 。

kāixué开学de的dìyī第一tiān天 ,wǒ我huì会dài带shàng上suǒyǒu所有zhǔnbèi准备hǎo好de的dōngxī东西 。xīwàng希望zhège这个xuéqī学期wǒ我néng能kǎo考dé得hǎo好 !

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.快要开学了,我每天都在家里准备。

  2. 2.我需要买一些新的本子和笔。

  3. 3.老师说,新学期没有考试。

  4. 4.我在教室的书架上面找到了很多书。

  5. 5.我决定每天早点儿来教室。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我们有三十个同学。
  2. 2.开学了,我要准备新书。
  3. 3.请把书放在桌子,不要放在下面。
  4. 4.我需要一下明天的课。
  5. 5.老师在里讲课。
  6. 6.九月一号,我们回到学校。
  7. 7.我的笔记本在桌子,不在上面。
  8. 8.个同学都来上课了。
  9. 9.明天有数学,我要好好复习。
  10. 10.我明天要上学,今晚早点睡。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你通常在哪里准备考试?

Bạn thường chuẩn bị cho kỳ thi ở đâu?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

屏幕那头的音乐课

Giờ học âm nhạc ở đầu bên kia màn hình

HSK 6

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

HSK 3

给王老师的一封信

Bức thư gửi cô Vương

HSK 5

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

10 từ của bài
  • 快要kuàiyàosắp, sắp sửa
  • 开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học
  • 每měimỗi
  • 教室jiàoshìlớp học
  • 准备zhǔnbèichuẩn bị
  • 班bānlớp, ca (làm việc)
  • 考试kǎoshìthi
  • 上面shàngmiànphía trên, bên trên
  • 下面xiàmiànphía dưới, bên dưới
  • 所以suǒyǐvì vậy
Hiểu bài · xem trước1 / 5

快要开学了,我每天都在家里准备。

Sắp đến ngày khai giảng, tôi chuẩn bị ở nhà mỗi ngày.

AĐúng
BSai