学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Sở thích & giải trí1 phút · 167 chữ10 từ thư viện

我的业余爱好

Sở thích của tôi

Đọc bài viết về sở thích để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Động từ· Verbs

Danh từ· Nouns

Các từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的业余爱好

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我xǐhuan喜欢pǎobù跑步 ,yīnwèi因为pǎobù跑步ràng让wǒ我gǎndào感到hěn很jiànkāng健康 。wǒ我měi每tiān天zǎoshang早上dōu都pǎobù跑步 ,pǎo跑wán完hòu后huì会hē喝yì一bēi杯hóngchá红茶 。

wǒ我de的qīzǐ妻子xǐhuan喜欢tiàowǔ跳舞 ,tā她shuō说tiàowǔ跳舞hěn很yǒuyìsi有意思 。yǒushíhou有时候wǒmen我们yīqǐ一起qù去gōngyuán公园tiàowǔ跳舞 ,dànshì但是zuìjìn最近tiānqì天气bù不hǎo好 ,wǒmen我们zhǐnéng只能zàijiā在家lǐ里liànxí练习 。

wǒ我jiějie姐姐de的zhàngfu丈夫xǐhuan喜欢yóu游yǒng泳 ,tā他jiào教wǒ我yóu游yǒng泳 。xiànzài现在wǒ我yě也xǐhuan喜欢yóu游liǎo了 。

wǒmen我们dōu都rènwéi认为yùndòng运动hěn很zhòngyào重要 。pǎobù跑步 、tiàowǔ跳舞 、yóu游yǒng泳 ,zhèxiē这些yùndòng运动ràng让wǒmen我们de的shēnghuó生活gèng更yǒuyìsi有意思 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我每天早上跑步。

  2. 2.我跑步后喝咖啡。

  3. 3.我的妻子认为跳舞很有意思。

  4. 4.最近我们经常在公园跳舞。

  5. 5.我姐姐的丈夫教我游泳。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我每天早上都在公园,跑一个小时。
  2. 2.她认为跳舞很。
  3. 3.我们会去公园散步。
  4. 4.我的喜欢做饭,她做的菜很好吃。
  5. 5.他我学英语。
  6. 6.我喜欢游泳不喜欢跑步。
  7. 7.我的每天都去上班,他是医生。
  8. 8.游泳是一种很好的。
  9. 9.音乐一开始,她就站起来。
  10. 10.他得很快,像一条鱼。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你的业余爱好是什么?

Sở thích của bạn là gì?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 跑步pǎobùchạy bộ
  • 妻子qīzivợ
  • 跳舞tiàowǔnhảy múa
  • 有意思yǒu yìsithú vị, hay
  • 有时候yǒushíhòuthỉnh thoảng, đôi khi
  • 但是dànshìnhưng
  • 丈夫zhàngfuchồng
  • 游yóubơi
  • 教jiāodạy
  • 运动yùndòngvận
Hiểu bài · xem trước1 / 5

我每天早上跑步。

Tôi chạy bộ mỗi sáng.

AĐúng
BSai