我的业余爱好
Sở thích của tôi
Đọc bài viết về sở thích để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Động từ· Verbs
Danh từ· Nouns
Các từ khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
我的业余爱好
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
wǒ我xǐhuan喜欢pǎobù跑步,yīnwèi因为pǎobù跑步ràng让wǒ我gǎndào感到hěn很jiànkāng健康。wǒ我měi每tiān天zǎoshang早上dōu都pǎobù跑步,pǎo跑wán完hòu后huì会hē喝yì一bēi杯hóngchá红茶。
wǒ我de的qīzǐ妻子xǐhuan喜欢tiàowǔ跳舞,tā她shuō说tiàowǔ跳舞hěn很yǒuyìsi有意思。yǒushíhou有时候wǒmen我们yīqǐ一起qù去gōngyuán公园tiàowǔ跳舞,dànshì但是zuìjìn最近tiānqì天气bù不hǎo好,wǒmen我们zhǐnéng只能zàijiā在家lǐ里liànxí练习。
wǒ我jiějie姐姐de的zhàngfu丈夫xǐhuan喜欢yóu游yǒng泳,tā他jiào教wǒ我yóu游yǒng泳。xiànzài现在wǒ我yě也xǐhuan喜欢yóu游liǎo了。
wǒmen我们dōu都rènwéi认为yùndòng运动hěn很zhòngyào重要。pǎobù跑步、tiàowǔ跳舞、yóu游yǒng泳,zhèxiē这些yùndòng运动ràng让wǒmen我们de的shēnghuó生活gèng更yǒuyìsi有意思。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.我每天早上跑步。
2.我跑步后喝咖啡。
3.我的妻子认为跳舞很有意思。
4.最近我们经常在公园跳舞。
5.我姐姐的丈夫教我游泳。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我每天早上都在公园,跑一个小时。
- 2.她认为跳舞很。
- 3.我们会去公园散步。
- 4.我的喜欢做饭,她做的菜很好吃。
- 5.他我学英语。
- 6.我喜欢游泳不喜欢跑步。
- 7.我的每天都去上班,他是医生。
- 8.游泳是一种很好的。
- 9.音乐一开始,她就站起来。
- 10.他得很快,像一条鱼。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你的业余爱好是什么?
Sở thích của bạn là gì?
Bài tiếp theo · HSK 2
我的健康生活
Cuộc sống lành mạnh của tôi