学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Công việc1 phút · 187 chữ10 từ thư viện

我的第一天工作

Ngày đầu tiên đi làm của tôi

Đọc bài viết về công việc để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Từ chỉ vị trí· Place words

Động từ và các từ khác· Verbs and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的第一天工作

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jīntiān今天shì是wǒ我gōngzuò工作de的dìyī第一tiān天 。lǎobǎn老板ràng让wǒ我zuò做yīxiē一些jiǎndān简单de的shìqing事情 ,bǐrú比如bāng帮gùkè顾客zhǎo找xǐshǒujiān洗手间 。wǒ我yǒu有diǎn点jǐnzhāng紧张 ,dànshì但是tóngshì同事men们dōu都hěn很yǒuhǎo友好 。

zhōngwǔ中午 ,wǒ我chūqù出去chīfàn吃饭 。mǎlù马路yòubian右边yǒu有yì一jiā家xīn新kāi开de的fànguǎn饭馆 ,lí离gōngsī公司bù不yuǎn远 。lǐmiàn里面de的shíwù食物wén闻qǐlai起来hěn很xiāng香 。

wǒ我huídào回到gōngsī公司hòu后 ,kànjiàn看见yí一gè个nánháir男孩儿zài在wàimiàn外面děng等rén人 。tā他kànqǐlai看起来nàme那么zháojí着急 ,kěnéng可能mílù迷路le了 。wǒ我ràng让tā他jìnlái进来 ,gěi给le了tā他yì一bēi杯shuǐ水 。

kuài快xiàbān下班de的shíhou时候 ,lǎobǎn老板duì对wǒ我shuō说 :“nǐ你jīntiān今天zuò做dé得hěn很hǎo好 !”wǒ我kāixīn开心dì地huíjiā回家le了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.今天是作者工作的第一天。

  2. 2.老板让作者做很难的事情。

  3. 3.作者带一个顾客去了洗手间。

  4. 4.饭馆在马路左边。

  5. 5.老板说作者今天做得很好。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他每天都去那家吃午饭。
  2. 2.饭馆不远,我们过去吧。
  3. 3.那个看起来很可爱。
  4. 4.他在马路那边,我们找他吧。
  5. 5.这件我已经做完了。
  6. 6.他着急,可能有什么急事。
  7. 7.下雨了,你带伞吧。
  8. 8.洗手间在大厅的,不在左边。
  9. 9.我想洗手,请问在哪儿?
  10. 10.外面很冷,快吧。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你第一天工作时做了什么?

Bạn đã làm gì trong ngày đầu tiên đi làm?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 事情shìqingviệc
  • 洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh
  • 饭馆fànguǎnquán ăn, nhà hàng
  • 右边yòubianbên phải
  • 男孩儿nánháirbé trai, cậu bé
  • 外面wàimiànbên ngoài
  • 那么nàmenhư thế, đến thế
  • 进来jìnláivào đây, đi vào
  • 走zǒuđi
  • 过去guòqùquá khứ
Hiểu bài · xem trước1 / 5

今天是作者工作的第一天。

Hôm nay là ngày đầu tiên tác giả đi làm.

AĐúng
BSai