学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 2Công việc1 phút · 156 chữ10 từ thư viện

忙碌的一天

Một ngày bận rộn

Đọc bài viết ngắn về công việc để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Động từ· Verbs

Danh từ và từ chỉ vị trí· Nouns and place words

Các từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

忙碌的一天

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我měi每tiān天liù六diǎn点qǐlai起来 。wǒ我hěn很kuài快dì地xǐ洗liǎn脸 、shuāyá刷牙 ,ránhòu然后pǎo跑dào到gōngjiāochē公交车zhàn站 。

gōngjiāochē公交车lái来le了 ,wǒ我pǎo跑shàngqù上去 ,zuò坐zài在hòumian后面 ,yīnwèi因为qiánmiàn前面méiyǒu没有wèizhi位置le了 。wǒ我kàndào看到hěn很duō多rén人dōu都hěn很lèi累 ,yǒude有的rén人zài在shuìjiào睡觉 。

wǒ我bā八diǎn点dào到gōngsī公司 。kāishǐ开始gōngzuò工作de的shí时hòu候 ,wǒ我yǒu有shí时hòu候huì会xiǎng想 :wèishénme为什么gōngzuò工作zhème这么máng忙 ?dànshì但是wǒ我zhīdào知道zhè这shì是wǒ我yīnggāi应该zuò做de的 。

zhōngwǔ中午xiūxi休息shí时 ,wǒ我zài在gōngsī公司shuì睡yīhuìr一会儿 。ránhòu然后chīfàn吃饭 ,jìxù继续gōngzuò工作 。xiàbān下班hòu后 ,wǒ我huíjiā回家zuòfàn做饭 。chī吃wán完fàn饭 ,wǒ我jiù就shàng上chuáng床shuìjiào睡觉le了 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这个人每天六点起床。

  2. 2.他中午回家睡一会儿。

  3. 3.他在公交车上坐在前面。

  4. 4.他八点到公司开始工作。

  5. 5.下班后他回家做饭。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他每天六点,然后去上班。
  2. 2.我脸,然后刷牙。
  3. 3.你不想去上班?
  4. 4.我坐在教室的。
  5. 5.公交车开了,我们跑吧!
  6. 6.下班,我很累,想休息。
  7. 7.他住在十楼,不想走。
  8. 8.工作了一天,我感到很。
  9. 9.快要迟到了,我得很快。
  10. 10.我早上七点才从上起来。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你每天几点起来工作?

Bạn dậy lúc mấy giờ mỗi ngày để đi làm?

Bài tiếp theo · HSK 2

我的健康生活

Cuộc sống lành mạnh của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

我当助理的第一年

Năm đầu tiên tôi làm trợ lý

HSK 6

火场里的普通人

Người bình thường giữa đám cháy

HSK 3

我在机场帮人找行李

Tôi giúp mọi người tìm hành lý ở sân bay

HSK 5

如何在新领域快速上手

Làm thế nào để nhanh chóng làm quen với lĩnh vực mới

10 từ của bài
  • 起来qǐláidậy, đứng lên
  • 快要kuàiyàosắp, sắp sửa
  • 洗xǐrửa
  • 跑pǎochạy
  • 后面hòumiànphía sau
  • 累lèimệt
  • 时shílúc, khi, thời gian
  • 为什么wèi shénmetại sao
  • 床chuánggiường
  • 上去shàngqùđi lên (phía trên)
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这个人每天六点起床。

Người này dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.

AĐúng
BSai