学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Ẩm thực1 phút · 109 chữ10 từ thư viện

家前面的小饭店

Quán ăn nhỏ trước nhà

Đọc câu chuyện ngắn về một quán ăn nhỏ gần nhà để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Đồ vật và nơi chốn· Things and places

Cụm từ lịch sự· Polite phrases

Từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

家前面的小饭店

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我jiā家qiánmiàn前面yǒu有yí一gè个xiǎo小fàn饭diàn店 。yǒude有的rén人zài在diàn店lǐ里chī吃 ,yǒude有的rén人mǎi买huíjiā回家chī吃 。

māma妈妈jīntiān今天bù不xiǎng想zuòfàn做饭 ,wǒmen我们qù去le了nàge那个diàn店 。wǒ我wèn问 :“qǐngwèn请问 ,zhèr这儿yǒu有zhuōzi桌子ma吗 ?”māma妈妈shuō说 :“méiguānxi没关系 。”

wǒ我shuō说 :“wǒ我xiǎng想chī吃jīdàn鸡蛋 。”zhèshí这时 ,bàba爸爸dǎ打diànhuà电话lái来 ,shuō说tā他yě也xiǎng想lái来 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.“我”和妈妈去小饭店吃饭。

  2. 2.这个店的菜不好吃。

  3. 3.妈妈今天想在家做饭。

  4. 4.店里的人说要等五分钟。

  5. 5.爸爸也想来饭店。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.A:“对不起!”B:“。”
  2. 2.我妈妈每天在家,她做的菜很好吃。
  3. 3.我的书在上。
  4. 4.,火车站在哪儿?
  5. 5.这些苹果,很大,有的很小。
  6. 6.我给妈妈打了一个。
  7. 7.你来,我们一起看书吧。
  8. 8.这两个杯子,你喜欢?
  9. 9.这家小的菜很好吃。
  10. 10.我们家有个人。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你家谁做饭?你喜欢去饭店吃饭吗?

Ở nhà bạn ai nấu cơm? Bạn có thích đi ăn ở nhà hàng không?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我辞职开了一家面包店

Tôi nghỉ việc để mở một tiệm bánh mì

HSK 4

一位厨师的少盐计划

Kế hoạch giảm muối của một đầu bếp

HSK 2

爸爸的生日晚饭

Bữa tối sinh nhật bố

HSK 2

一家有名的面馆

Một quán mì nổi tiếng

10 từ của bài
  • 店diàncửa hàng, quán
  • 有的yǒudecó cái, có người (một số)
  • 做饭zuò fànnấu cơm
  • 请问qǐngwènxin hỏi
  • 这儿zhèrở đây
  • 桌子zhuōzibàn
  • 没关系méi guānxikhông sao
  • 电话diànhuàtelephone, phone call
  • 五wǔnăm, số năm
  • 哪个nǎgecái nào
Hiểu bài · xem trước1 / 5

“我”和妈妈去小饭店吃饭。

“Tôi” và mẹ đi ăn ở quán ăn nhỏ.

AĐúng
BSai