学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Sở thích & giải trí1 phút · 96 chữ10 từ thư viện

我的周末爱好

Sở thích cuối tuần của tôi

Đọc bài viết về sở thích xem phim để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

giải trí· entertainment

thời gian/người· time/people

miêu tả· descriptive

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的周末爱好

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我xǐhuan喜欢kàn看diànyǐng电影 。wǒ我chángcháng常常hé和jiārén家人yīqǐ一起qù去diànyǐngyuàn电影院 。

qùnián去年 ,wǒmen我们kàn看liǎo了fēicháng非常duō多hǎowánr好玩儿de的diànyǐng电影 。yǒuxiē有些diànyǐng电影ràng让wǒmen我们xiào笑 ,yǒuxiē有些diànyǐng电影ràng让wǒmen我们kū哭 。

kàn看diànyǐng电影yǐqián以前 ,wǒmen我们huì会mǎi买yīxiē一些hǎochī好吃de的dōngxī东西 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.我喜欢看电影。

  2. 2.我最喜欢的一天是星期一。

  3. 3.我们常常和家人一起去电影院。

  4. 4.去年我们看的电影都不好看。

  5. 5.看电影以前,我们不买东西。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我喜欢在家里看书。
  2. 2.是看电影的好地方。
  3. 3.这个电影吗?
  4. 4.我们去了北京,今年想去上海。
  5. 5.我和一起去看电影。
  6. 6.你喜欢什么电影?
  7. 7.我们买水果。
  8. 8.这个我们去海边玩儿。
  9. 9.你什么去电影院?
  10. 10.你想看哪个?

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你喜欢看什么电影?

Bạn thích xem loại phim nào?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 看kànxem
  • 电影diànyǐngphim, điện ảnh
  • 家人jiārénngười nhà, gia đình
  • 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
  • 去年qùniánnăm ngoái
  • 非常fēichángrất, cực kỳ
  • 好玩儿hǎowánrvui, thú vị
  • 星期天xīngqītiānchủ nhật
  • 时候shíhoulúc, thời gian
  • 一些yìxiēmột số, một ít
Hiểu bài · xem trước1 / 5

我喜欢看电影。

Tôi thích xem phim.

AĐúng
BSai