我的周末爱好
Sở thích cuối tuần của tôi
Đọc bài viết về sở thích xem phim để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
giải trí· entertainment
thời gian/người· time/people
miêu tả· descriptive
Bước 2 · Bài đọc
我的周末爱好
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
wǒ我xǐhuan喜欢kàn看diànyǐng电影。wǒ我chángcháng常常hé和jiārén家人yīqǐ一起qù去diànyǐngyuàn电影院。
qùnián去年,wǒmen我们kàn看liǎo了fēicháng非常duō多hǎowánr好玩儿de的diànyǐng电影。yǒuxiē有些diànyǐng电影ràng让wǒmen我们xiào笑,yǒuxiē有些diànyǐng电影ràng让wǒmen我们kū哭。
kàn看diànyǐng电影yǐqián以前,wǒmen我们huì会mǎi买yīxiē一些hǎochī好吃de的dōngxī东西。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.我喜欢看电影。
2.我最喜欢的一天是星期一。
3.我们常常和家人一起去电影院。
4.去年我们看的电影都不好看。
5.看电影以前,我们不买东西。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我喜欢在家里看书。
- 2.是看电影的好地方。
- 3.这个电影吗?
- 4.我们去了北京,今年想去上海。
- 5.我和一起去看电影。
- 6.你喜欢什么电影?
- 7.我们买水果。
- 8.这个我们去海边玩儿。
- 9.你什么去电影院?
- 10.你想看哪个?
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢看什么电影?
Bạn thích xem loại phim nào?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi