学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Sở thích & giải trí1 phút · 89 chữ10 từ thư viện

我的星期日

Chủ nhật của tôi

Đọc bài viết về những hoạt động trong ngày Chủ nhật để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Ngày và nơi chốn· Days and places

Động từ· Verbs

Từ khác· Other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我的星期日

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

xīngqīrì星期日wǒ我xǐhuan喜欢dúshū读书 。wǒ我chángcháng常常qù去shūdiàn书店 ,nàli那里yǒu有hěn很duō多shū书 。

wǒ我zuò做fàn饭de的shíhou时候 ,yě也huì会tīng听yīnyuè音乐 。wǒ我juéde觉得zuò做fàn饭hěn很yǒu有yìsi意思 。

yǒu有shíhou时候 ,wǒ我huì会zài在gōngyuán公园wán玩yí一xià下 。nàli那里yǒu有hěn很duō多rén人 ,wǒ我xǐhuan喜欢hé和tāmen他们shuōhuà说话 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.星期日他喜欢读书。

  2. 2.他不喜欢去书店。

  3. 3.他做饭的时候会听音乐。

  4. 4.他认为做饭没有意思。

  5. 5.他在公园玩的时候会和别人说话。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我喜欢去买书,那里有很多书。
  2. 2.我去公园玩。
  3. 3.我做饭很开心。
  4. 4.你可以一下这个游戏。
  5. 5.那里很多书。
  6. 6.我公园散步。
  7. 7.我喜欢好吃的菜。
  8. 8.我去书店,在买了一本书。
  9. 9.我很喜欢,每个星期都去书店。
  10. 10.你看,这本书很好。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你星期日喜欢做什么?

Bạn thích làm gì vào Chủ nhật?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 星期日xīngqīrìchủ nhật
  • 读书dúshūđọc sách, đi học
  • 书店shūdiànhiệu sách
  • 那里nàlǐchỗ đó, ở đó
  • 有yǒucó
  • 做zuòlàm
  • 觉得juédecảm thấy
  • 在zàiở, tại
  • 玩wánchơi
  • 一下yíxiàmột lát, một chút
Hiểu bài · xem trước1 / 5

星期日他喜欢读书。

Chủ nhật anh ấy thích đọc sách.

AĐúng
BSai