我的星期日
Chủ nhật của tôi
Đọc bài viết về những hoạt động trong ngày Chủ nhật để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Ngày và nơi chốn· Days and places
Động từ· Verbs
Từ khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
我的星期日
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
xīngqīrì星期日wǒ我xǐhuan喜欢dúshū读书。wǒ我chángcháng常常qù去shūdiàn书店,nàli那里yǒu有hěn很duō多shū书。
wǒ我zuò做fàn饭de的shíhou时候,yě也huì会tīng听yīnyuè音乐。wǒ我juéde觉得zuò做fàn饭hěn很yǒu有yìsi意思。
yǒu有shíhou时候,wǒ我huì会zài在gōngyuán公园wán玩yí一xià下。nàli那里yǒu有hěn很duō多rén人,wǒ我xǐhuan喜欢hé和tāmen他们shuōhuà说话。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.星期日他喜欢读书。
2.他不喜欢去书店。
3.他做饭的时候会听音乐。
4.他认为做饭没有意思。
5.他在公园玩的时候会和别人说话。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我喜欢去买书,那里有很多书。
- 2.我去公园玩。
- 3.我做饭很开心。
- 4.你可以一下这个游戏。
- 5.那里很多书。
- 6.我公园散步。
- 7.我喜欢好吃的菜。
- 8.我去书店,在买了一本书。
- 9.我很喜欢,每个星期都去书店。
- 10.你看,这本书很好。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你星期日喜欢做什么?
Bạn thích làm gì vào Chủ nhật?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi