我病了
Tôi bị ốm
Đọc câu chuyện ngắn về một học sinh bị ốm phải đi bệnh viện để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Người, nơi chốn và vị trí· People, places and positions
Đồ vật, thời gian và số lượng· Things, time and amount
Hành động· Actions
Bước 2 · Bài đọc
我病了
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
wǒ我shì是yí一gè个zhōngxué中学shēng生。zhège这个xīngqī星期wǒ我bìng病le了,bù不xiǎng想chīfàn吃饭。xīngqī星期èr二,māma妈妈hé和wǒ我qù去le了yīyuàn医院。
yí一gè个nǚshì女士shuō说:“nǐ你zuò坐zhèr这儿ba吧。”wǒ我rènshi认识tā她,tā她shì是wǒmen我们xuéxiào学校de的lǎoshī老师。
yīshēng医生shuō说:“nǐ你yào要duō多shuì睡jué觉,duō多hē喝shuǐ水。”huíjiā回家hòu后,wǒ我shuì睡liǎo了yí一gè个xiàwǔ下午。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.“我”病了,去了医院。
2.“我”这个星期很想吃饭。
3.医院里人不多。
4.“我”认识那个女士。
5.医生说“我”要多睡觉。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.请坐在这个上。
- 2.我哥哥十四岁,他是生。
- 3.我有十个苹果,给你。
- 4.那个是我的老师,她叫王丽。
- 5.我很累,想觉。
- 6.我不他,他叫什么名字?
- 7.一个有七天。
- 8.下雨了,不要去边玩。
- 9.我妈妈病了,今天没去工作。
- 10.学校前有一个医院。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你病了的时候,会做什么?
Khi bị ốm, bạn thường làm gì?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi