学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 1Sức khoẻ1 phút · 104 chữ10 từ thư viện

我病了

Tôi bị ốm

Đọc câu chuyện ngắn về một học sinh bị ốm phải đi bệnh viện để luyện kỹ năng đọc.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Người, nơi chốn và vị trí· People, places and positions

Đồ vật, thời gian và số lượng· Things, time and amount

Hành động· Actions

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

我病了

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我shì是yí一gè个zhōngxué中学shēng生 。zhège这个xīngqī星期wǒ我bìng病le了 ,bù不xiǎng想chīfàn吃饭 。xīngqī星期èr二 ,māma妈妈hé和wǒ我qù去le了yīyuàn医院 。

yí一gè个nǚshì女士shuō说 :“nǐ你zuò坐zhèr这儿ba吧 。”wǒ我rènshi认识tā她 ,tā她shì是wǒmen我们xuéxiào学校de的lǎoshī老师 。

yīshēng医生shuō说 :“nǐ你yào要duō多shuì睡jué觉 ,duō多hē喝shuǐ水 。”huíjiā回家hòu后 ,wǒ我shuì睡liǎo了yí一gè个xiàwǔ下午 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.“我”病了,去了医院。

  2. 2.“我”这个星期很想吃饭。

  3. 3.医院里人不多。

  4. 4.“我”认识那个女士。

  5. 5.医生说“我”要多睡觉。

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.请坐在这个上。
  2. 2.我哥哥十四岁,他是生。
  3. 3.我有十个苹果,给你。
  4. 4.那个是我的老师,她叫王丽。
  5. 5.我很累,想觉。
  6. 6.我不他,他叫什么名字?
  7. 7.一个有七天。
  8. 8.下雨了,不要去边玩。
  9. 9.我妈妈病了,今天没去工作。
  10. 10.学校前有一个医院。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你病了的时候,会做什么?

Khi bị ốm, bạn thường làm gì?

Bài tiếp theo · HSK 1

我的一天

Một ngày của tôi

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

姑姑在灾区的两个月

Hai tháng của cô tôi ở vùng thiên tai

HSK 6

温暖的冬天,也藏着健康隐患

Mùa đông ấm áp vẫn ẩn chứa nguy cơ cho sức khỏe

HSK 5

吃得杂才健康:访问营养专家王教授

Ăn đa dạng mới khỏe: Phỏng vấn chuyên gia dinh dưỡng Giáo sư Vương

HSK 4

我和爸爸的健康课

Lớp học sức khỏe của tôi và bố

10 từ của bài
  • 中学zhōngxuétrường trung học
  • 星期xīngqītuần, thứ
  • 女士nǚshìquý cô, quý bà
  • 认识rènshiquen biết, nhận biết
  • 她tācô ấy
  • 睡shuìngủ
  • 一半yíbànmột nửa
  • 椅子yǐzighế
  • 外wàingoài
  • 边biānbên, cạnh
Hiểu bài · xem trước1 / 5

“我”病了,去了医院。

“Tôi” bị ốm và đã đi bệnh viện.

AĐúng
BSai