一周的天气
Thời tiết trong một tuần
Đọc bài viết về thời tiết để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thời tiết và thời gian· Weather and time
Số· Numbers
Bước 2 · Bài đọc
一周的天气
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
zhège这个xīngqī星期de的tiānqì天气hěn很yǒuyìsi有意思,měi每tiān天dōu都bù不yīyàng一样。jīn今tiān天hěn很lěng冷。
zuó昨tiān天shì是qī七yuè月sì四rì日,tiānqì天气hěn很rè热,wǒ我hé和péngyou朋友zài在wàimiàn外面wánr玩儿。
wǒ我xǐhuan喜欢báitiān白天,yīnwèi因为báitiān白天yǒu有tàiyang太阳。míng明tiān天wǎnshang晚上huì会xiàyǔ下雨,suǒyǐ所以wǒ我yào要zàijiā在家lǐ里kàn看shū书。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这个星期每天的天气都一样。
2.前天天气很好,没有下雨。
3.昨天我和朋友在外面玩儿。
4.明天我会在外面看书。
5.我喜欢白天,因为白天有太阳。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.今天的很不好,因为在下雨。
- 2.昨天了,所以我没有出去。
- 3.夏天的时候,白天很。
- 4.这个星期有天下雨:星期一、星期二、星期三和星期四。
- 5.他工作,晚上睡觉。
- 6.我在北京住了三。
- 7.一个星期有天。
- 8.冬天的时候,晚上很。
- 9.一年有十二个。
- 10.我睡觉,白天工作。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你喜欢什么样的天气?
Bạn thích loại thời tiết nào?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi