看病的故事
Câu chuyện về việc đi khám bệnh
Đọc bài viết ngắn này để luyện kỹ năng đọc tiếng Trung.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Người và hành động· People and actions
Nơi chốn và sự vật· Places and things
Từ khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
看病的故事
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
zuótiān昨天tā他shēngbìng生病liǎo了。tā他zhù住zài在yīyuàn医院pángbiān旁边,suǒyǐ所以hěn很kuài快jiù就dào到le了。
zài在yīyuàn医院,tā他wèn问yīshēng医生:“wǒ我yǒu有shénme什么wèntí问题?”yīshēng医生tīng听le了tā他de的qíngkuàng情况,ránhòu然后shuō说:“nǐ你kěyǐ可以huíjiā回家xiūxi休息。”
tā他wèn问:“kànbìng看病yào要duōshǎo多少qián钱?”
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.昨天他生病了。
2.他想去学校看病。
3.他住在医院旁边。
4.医生说他需要住院。
5.看病不贵。
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–3).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 3 mục
- 1
- 2
- 3
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.他在城市的中心。
- 2.昨天我了,所以没去上班。
- 3.A:你今天身体怎么样?B:还,谢谢。
- 4.我有一个,可以问你吗?
- 5.他医生:“我该吃什么药?”
- 6.他去了医院看病。
- 7.她想知道看病钱。
- 8.王先生是我的朋友,今天生病了。
- 9.这个很大,有很多医生。
- 10.我生病了,下午去医院。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你生病的时候会去医院看病吗?
Khi bị ốm, bạn có đi bệnh viện khám bệnh không?
Bài tiếp theo · HSK 1
我的一天
Một ngày của tôi