学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/左边/右边非常自己
左边
HSK 2 · Sơ cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

左边/右边

Cách nói bên trái, bên phải: 左边, 右边

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

左边/右边Cấu trúc

(Noun +) 左边/右边

Giải thích

左 (zuǒ, trái) và 右 (yòu, phải) khi chỉ vị trí thường không đứng một mình mà đi với 边 hoặc 面: 左边/左面 (bên trái), 右边/右面 (bên phải). Muốn nói bên trái/phải của cái gì thì đặt danh từ làm mốc TRƯỚC: 超市左边, 我右边 (có thể thêm 的: 超市的左边). 左边/右边 cũng đứng trước danh từ để chỉ rõ người/vật nào: 左边那件 (cái bên trái kia), 右边的房间. Khi chỉ đường dùng 往左/往右 + động từ (往左走); với bộ phận cơ thể nói thẳng 左手, 右脚, không cần 边.

左边那件多少钱?

zuǒbian nà jiàn duōshǎo qián ?

Cái bên trái kia bao nhiêu tiền?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    左边那件多少钱?

    zuǒbian nà jiàn duōshǎo qián ?

    Cái bên trái kia bao nhiêu tiền?

  2. 2

    你右边那个人是谁?

    nǐ yòubian nà gèrén shì shuí ?

    Người ở bên phải bạn là ai vậy?

  3. 3

    银行在超市的左边。

    yínháng zài chāoshì de zuǒbian 。

    Ngân hàng ở bên trái siêu thị.

3

Lỗi thường gặp

  • 我的左是我哥哥。

    我左边是我哥哥。

    左/右 không đứng một mình để chỉ vị trí; phải nói 左边/右边 (hoặc 左面/右面).

Trước非常Tiếp自己

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!