只好
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 只好 + Verb
Giải thích
只好 (zhǐhǎo) nghĩa “đành phải, đành”: vì hoàn cảnh không cho lựa chọn khác nên buộc phải làm một việc, thường là việc không mong muốn. Vế trước nêu nguyên nhân/tình huống, vế sau 只好 + động từ. 只好 là phó từ, đứng sau chủ ngữ (hoặc đầu vế sau khi chủ ngữ được lược): 电梯坏了,我们只好走楼梯. So sánh: 不得不 (buộc phải, mạnh và trang trọng hơn), 只能 (chỉ có thể, nhấn vào khả năng). 只好 không dùng cho việc mình vui vẻ tự chọn.
电梯坏了,我们只好走楼梯上去。
diàntī huài le , wǒmen zhǐhǎo zǒu lóutī shàngqù 。
Thang máy hỏng rồi, chúng tôi đành đi cầu thang bộ lên.
电梯坏了,我们只好走楼梯上去。
diàntī huài le , wǒmen zhǐhǎo zǒu lóutī shàngqù 。
Thang máy hỏng rồi, chúng tôi đành đi cầu thang bộ lên.
因为没买到火车票,我假期只好留在学校。
yīnwèi méi mǎi dào huǒ chēpiào , wǒ jiàqī zhǐhǎo liú zài xuéxiào 。
Vì không mua được vé tàu, kỳ nghỉ tôi đành ở lại trường.
下雨了,比赛只好推迟到下周。
xiàyǔ le , bǐsài zhǐhǎo tuīchí dào xiàzhōu 。
Trời mưa nên trận đấu đành phải hoãn sang tuần sau.
只好我们走楼梯上去。
我们只好走楼梯上去。
只好 là phó từ, đứng sau chủ ngữ, trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!