学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/值得可不是从来
值得
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

值得

Cách dùng 值得 trong tiếng Trung: đáng, 值得一看, 不值得

值得 + Động từ = đáng…: 值得一去 (đáng đi một lần). Phủ định: 不值得. Hỏi: 值得吗?

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

值得Cấu trúc

值得 + Verb

值得 + Động từ = đáng…: 值得一去 (đáng đi một lần). Phủ định: 不值得. Hỏi: 值得吗?

Giải thích

值得 (zhíde) diễn tả việc gì đó ĐÁNG làm, làm sẽ có giá trị hoặc mang lại kết quả tốt. Thường đi với động từ phía sau: 值得 + Động từ (值得一看, 值得考虑, 值得学习). Có thể làm vị ngữ một mình: 很值得, 不值得. Phủ định: 不值得. Có thể thêm 很, 非常 phía trước. Câu hỏi: 值得吗?/ 值不值得?

这本书很值得一读。

Zhè běn shū hěn zhíde yì dú.

Cuốn sách này rất đáng đọc.

2

Công thức theo dạng câu

Đáng làm

Chủ ngữ + (很) + 值得 + Động từ

这个地方很值得去。

Zhège dìfāng hěn zhíde qù.

Nơi này rất đáng đến.

Làm vị ngữ

Chủ ngữ + (很/不) + 值得

为了健康,花点儿钱很值得。

Wèile jiànkāng, huā diǎnr qián hěn zhíde.

Vì sức khỏe, tiêu chút tiền rất đáng.

Câu hỏi

…,值得吗?/ 值不值得 + Động từ?

这么做值不值得?

Zhème zuò zhí bu zhíde?

Làm như vậy có đáng không?

3

Cách dùng

  1. 1Giới thiệu, đề xuất

    Khen sách, phim, địa điểm.

    • 这部电影值得一看。

      Zhè bù diànyǐng zhíde yí kàn.

      Bộ phim này đáng xem.

  2. 2Khuyên đừng phí công

    不值得.

    • 为这种人难过,不值得。

      Wèi zhè zhǒng rén nánguò, bù zhíde.

      Buồn vì người như thế không đáng.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这本书很值得一读。

    Zhè běn shū hěn zhíde yì dú.

    Cuốn sách này rất đáng đọc.

  2. 2

    不管从价格还是从质量看,这台电脑都值得考虑。

    Bùguǎn cóng jiàgé háishi cóng zhìliàng kàn, zhè tái diànnǎo dōu zhíde kǎolǜ.

    Dù xét về giá hay chất lượng, chiếc máy tính này đều đáng cân nhắc.

  3. 3

    别总是为一点儿小事生气,不值得。

    Bié zǒngshì wèi yìdiǎnr xiǎo shì shēngqì, bù zhíde.

    Đừng lúc nào cũng nổi giận vì chuyện nhỏ, không đáng đâu.

  4. 4

    他的精神值得我们学习。

    Tā de jīngshén zhíde wǒmen xuéxí.

    Tinh thần của anh ấy đáng để chúng ta học tập.

  5. 5

    花这么多钱买这个,值得吗?

    Huā zhème duō qián mǎi zhège, zhíde ma?

    Tiêu nhiều tiền như vậy mua cái này, có đáng không?

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không cần 是.
  • Hay gặp: 值得一看, 值得一试, 值得学习.
  • Phủ định: 不值得.

Dấu hiệu nhận biết:很不一看学习

值得

Mẹo nhớ nhanh

值得 = "trị đắc" → đáng giá, xứng đáng.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

值得值得 + Động từ = đáng…: 值得一去 (đáng đi một lần). Phủ định: 不值得. Hỏi: 值得吗?
值值 + tiền = có giá trị bao nhiêu (这个值一百块); 值得 + động từ = đáng làm.
7

Lỗi thường gặp

  • 这个电影是值得看。

    这个电影值得看。/ 这个电影很值得一看。

    值得 làm vị ngữ trực tiếp, không cần 是.

  • 这个地方值得去不去?

    这个地方值不值得去?

    Câu hỏi chính phản: 值不值得.

8

Câu hỏi thường gặp

值得 và 值 khác nhau thế nào?

值 + số tiền = trị giá; 值得 + động từ = đáng làm.

"Không đáng" nói thế nào?

不值得.

值得一看 nghĩa là gì?

"Đáng xem".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 33Ăn Vặt Ở Chợ Đêm - Khen Và Gợi Ý Với 值得
Trước可不是Tiếp从来

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!