值得
值得 + Động từ = đáng…: 值得一去 (đáng đi một lần). Phủ định: 不值得. Hỏi: 值得吗?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
值得 + Verb
值得 + Động từ = đáng…: 值得一去 (đáng đi một lần). Phủ định: 不值得. Hỏi: 值得吗?
Giải thích
值得 (zhíde) diễn tả việc gì đó ĐÁNG làm, làm sẽ có giá trị hoặc mang lại kết quả tốt. Thường đi với động từ phía sau: 值得 + Động từ (值得一看, 值得考虑, 值得学习). Có thể làm vị ngữ một mình: 很值得, 不值得. Phủ định: 不值得. Có thể thêm 很, 非常 phía trước. Câu hỏi: 值得吗?/ 值不值得?
这本书很值得一读。
Zhè běn shū hěn zhíde yì dú.
Cuốn sách này rất đáng đọc.
Đáng làm
Chủ ngữ + (很) + 值得 + Động từ
这个地方很值得去。
Zhège dìfāng hěn zhíde qù.
Nơi này rất đáng đến.
Làm vị ngữ
Chủ ngữ + (很/不) + 值得
为了健康,花点儿钱很值得。
Wèile jiànkāng, huā diǎnr qián hěn zhíde.
Vì sức khỏe, tiêu chút tiền rất đáng.
Câu hỏi
…,值得吗?/ 值不值得 + Động từ?
这么做值不值得?
Zhème zuò zhí bu zhíde?
Làm như vậy có đáng không?
Khen sách, phim, địa điểm.
这部电影值得一看。
Zhè bù diànyǐng zhíde yí kàn.
Bộ phim này đáng xem.
不值得.
为这种人难过,不值得。
Wèi zhè zhǒng rén nánguò, bù zhíde.
Buồn vì người như thế không đáng.
这本书很值得一读。
Zhè běn shū hěn zhíde yì dú.
Cuốn sách này rất đáng đọc.
不管从价格还是从质量看,这台电脑都值得考虑。
Bùguǎn cóng jiàgé háishi cóng zhìliàng kàn, zhè tái diànnǎo dōu zhíde kǎolǜ.
Dù xét về giá hay chất lượng, chiếc máy tính này đều đáng cân nhắc.
别总是为一点儿小事生气,不值得。
Bié zǒngshì wèi yìdiǎnr xiǎo shì shēngqì, bù zhíde.
Đừng lúc nào cũng nổi giận vì chuyện nhỏ, không đáng đâu.
他的精神值得我们学习。
Tā de jīngshén zhíde wǒmen xuéxí.
Tinh thần của anh ấy đáng để chúng ta học tập.
花这么多钱买这个,值得吗?
Huā zhème duō qián mǎi zhège, zhíde ma?
Tiêu nhiều tiền như vậy mua cái này, có đáng không?
Dấu hiệu nhận biết:很不一看学习
Mẹo nhớ nhanh
值得 = "trị đắc" → đáng giá, xứng đáng.
这个电影是值得看。
这个电影值得看。/ 这个电影很值得一看。
值得 làm vị ngữ trực tiếp, không cần 是.
这个地方值得去不去?
这个地方值不值得去?
Câu hỏi chính phản: 值不值得.
值 + số tiền = trị giá; 值得 + động từ = đáng làm.
不值得.
"Đáng xem".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!