支
一支 + 笔/球队/歌 = một cây bút/đội/bài hát. Động từ 支 = chống, đỡ: 支着头.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
支 + Object / Number + 支 + Noun
一支 + 笔/球队/歌 = một cây bút/đội/bài hát. Động từ 支 = chống, đỡ: 支着头.
Giải thích
支 (zhī) làm động từ nghĩa "dùng vật gì đó CHỐNG, ĐỠ cho khỏi đổ": 支着脑袋 (chống đầu), 支起帐篷 (dựng lều), 支持 (ủng hộ). Làm lượng từ, 支 dùng cho: (1) đồ vật hình CÁN DÀI, mảnh (一支笔, 一支烟, 一支花); (2) ĐỘI NGŨ, đội (一支球队, 一支队伍); (3) tác phẩm ÂM NHẠC (一支歌, 一支曲子).
他用两只手支着脑袋,正在想事情。
Tā yòng liǎng zhī shǒu zhī zhe nǎodai, zhèngzài xiǎng shìqing.
Anh ấy chống hai tay đỡ đầu, đang suy nghĩ chuyện gì đó.
Vật cán dài
Số + 支 + 笔/烟/花
桌子上有三支铅笔。
Zhuōzi shàng yǒu sān zhī qiānbǐ.
Trên bàn có ba cây bút chì.
Đội ngũ
Số + 支 + 队伍/球队
这是一支年轻的队伍。
Zhè shì yì zhī niánqīng de duìwǔ.
Đây là một đội ngũ trẻ.
Chống đỡ
支 + (着/起) + Tân ngữ
他支着下巴听课。
Tā zhī zhe xià bā tīng kè.
Cậu ấy chống cằm nghe giảng.
Bút, nến.
我要买两支圆珠笔。
Wǒ yào mǎi liǎng zhī yuánzhūbǐ.
Tôi muốn mua hai cây bút bi.
他用两只手支着脑袋,正在想事情。
Tā yòng liǎng zhī shǒu zhī zhe nǎodai, zhèngzài xiǎng shìqing.
Anh ấy chống hai tay đỡ đầu, đang suy nghĩ chuyện gì đó.
这支球队今年的表现非常好。
Zhè zhī qiúduì jīnnián de biǎoxiàn fēicháng hǎo.
Đội bóng này năm nay thể hiện rất tốt.
晚会上,她给大家唱了一支歌。
Wǎnhuì shàng, tā gěi dàjiā chàng le yì zhī gē.
Trong buổi tiệc, cô ấy hát cho mọi người nghe một bài.
我借你一支笔吧。
Wǒ jiè nǐ yì zhī bǐ ba.
Tôi cho bạn mượn một cây bút nhé.
我们在河边支起了帐篷。
Wǒmen zài hé biān zhī qǐ le zhàngpeng.
Chúng tôi dựng lều bên bờ sông.
Dấu hiệu nhận biết:笔队歌着
Mẹo nhớ nhanh
支 = "chi" (cành, nhánh) → vật dài như cành: bút; một "nhánh" quân: đội.
一个笔
一支笔
Bút (vật hình cán dài) dùng lượng từ 支.
一支书
一本书
Sách dùng 本; 支 dành cho vật dài mảnh.
支: 一支笔.
Như nhau; 首 phổ biến hơn.
"Chống, đỡ".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!