赶快 + 动词
(Chủ ngữ) + 赶快 + Động từ (+ 吧) = mau…: 赶快吃吧, 我得赶快走了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
赶快 + Verb
(Chủ ngữ) + 赶快 + Động từ (+ 吧) = mau…: 赶快吃吧, 我得赶快走了.
Giải thích
赶快 (gǎnkuài) là phó từ nghĩa "tranh thủ thời gian, tăng tốc độ", tức "mau, nhanh lên", đứng TRƯỚC động từ. Thường dùng trong câu cầu khiến, thúc giục (你赶快走吧) hoặc diễn tả việc cần làm gấp (得赶快…). Đồng nghĩa: 赶紧 (khẩu ngữ hơn), 快 (ngắn gọn). Không dùng 赶快 để mô tả tốc độ của một hành động đã xảy ra (×他赶快地跑了 → 他很快地跑了 hoặc 他赶紧跑了).
我下个月要搬家,得赶快找房子。
Wǒ xiàgèyuè yào bānjiā, děi gǎnkuài zhǎo fángzi.
Tháng sau tôi phải chuyển nhà, phải mau tìm nhà thôi.
Thúc giục
(你) + 赶快 + Động từ + 吧
赶快说吧,别卖关子了。
Gǎnkuài shuō ba, bié mài guān zi le.
Mau nói đi, đừng úp mở nữa.
Việc cần làm gấp
Chủ ngữ + 得/要 + 赶快 + Động từ
我得赶快把报告写完。
Wǒ děi gǎnkuài bǎ bàogào xiě wán.
Tôi phải mau viết xong báo cáo.
Lời nhắc nhở gấp.
着火了,大家赶快出去!
Zháohuǒ le, dàjiā gǎnkuài chūqù!
Cháy rồi, mọi người mau ra ngoài!
我下个月要搬家,得赶快找房子。
Wǒ xiàgèyuè yào bānjiā, děi gǎnkuài zhǎo fángzi.
Tháng sau tôi phải chuyển nhà, phải mau tìm nhà thôi.
这份材料下午开会要用,你赶快复印一下。
Zhè fèn cáiliào xiàwǔ kāihuì yào yòng, nǐ gǎnkuài fùyìn yíxià.
Tài liệu này chiều họp phải dùng, anh mau đi photo đi.
要下雨了,我们赶快回家吧。
Yào xiàyǔ le, wǒmen gǎnkuài huíjiā ba.
Sắp mưa rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
你发烧了,赶快去看医生吧。
Nǐ fāshāo le, gǎnkuài qù kàn yīshēng ba.
Bạn sốt rồi, mau đi khám bác sĩ đi.
火车快开了,赶快上车!
Huǒchē kuài kāi le, gǎnkuài shàngchē!
Tàu sắp chạy rồi, mau lên tàu!
Dấu hiệu nhận biết:吧得赶紧快
Mẹo nhớ nhanh
赶快 = "cản khoái" → đuổi cho nhanh: mau lên!
你回家赶快吧。
你赶快回家吧。
赶快 đứng trước động từ.
他跑得很赶快。
他跑得很快。
赶快 là phó từ thúc giục, không làm bổ ngữ trạng thái; mô tả tốc độ dùng 快.
Gần đồng nghĩa; 赶紧 khẩu ngữ hơn, hay dùng kể chuyện.
Trước động từ.
Không; nói 跑得很快.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!