之前/之后/之内/之外/之间/之中/之上/之下
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun/Number + 之前/之后/之内/之外/之间/之中/之上/之下
Giải thích
之 ghép với 前, 后, 内, 外, 间, 中, 上, 下 tạo thành phương vị từ hai âm tiết, đứng SAU danh từ, cụm số lượng hoặc mệnh đề để chỉ thời gian, phạm vi hay quan hệ: 三天之内 (trong vòng ba ngày), 意料之外 (ngoài dự liệu), 两国之间 (giữa hai nước), 众人之中 (giữa mọi người). Sắc thái trang trọng, hay gặp trong văn viết, tin tức, văn bản hành chính. So với 以前/以后/以内/以外 thì nghĩa gần như nhau nhưng 之… văn vẻ hơn; so với 上/下/里 một âm tiết thì 之上/之下 thường mang nghĩa trừu tượng (法律之上, 水平之下) chứ ít dùng cho vị trí cụ thể. 之间 luôn cần hai bên trở lên (A和B之间, 朋友之间).
请在三天之内完成这项工作。
qǐng zài sān tiān zhīnèi wánchéng zhè xiàng gōngzuò 。
Vui lòng hoàn thành công việc này trong vòng ba ngày.
请在三天之内完成这项工作。
qǐng zài sān tiān zhīnèi wánchéng zhè xiàng gōngzuò 。
Vui lòng hoàn thành công việc này trong vòng ba ngày.
这次比赛的结果完全在大家的意料之外。
zhè cì bǐsài de jiéguǒ wánquán zài dàjiā de yìliàozhīwài 。
Kết quả trận đấu lần này hoàn toàn nằm ngoài dự liệu của mọi người.
近年来,两国之间的贸易越来越多。
jìnniánlái , liǎng guó zhījiān de màoyì yuèláiyuè duō 。
Mấy năm gần đây, thương mại giữa hai nước ngày càng nhiều.
桌子之上有一本书。
桌子上有一本书。
Vị trí cụ thể trong khẩu ngữ dùng 上/下/里; 之上/之下 chủ yếu dùng nghĩa trừu tượng, văn viết (如: 法律之上).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!