到……为止
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
到 + Time/Point + 为止
Giải thích
到……为止 nghĩa là "tính đến…, cho đến… (thì dừng)", đánh dấu điểm kết thúc của một khoảng thời gian, một quá trình hoặc một phạm vi. Cụm này thường đứng đầu câu làm trạng ngữ (到目前为止、到上个月为止) hoặc đứng sau động từ (讲到这里为止); cố định là 到此为止 "đến đây thì dừng". Dùng được cả trong khẩu ngữ lẫn văn viết. Khác với 截至 (văn viết, chỉ mốc thời gian thống kê) và 从……到…… (nêu cả điểm đầu lẫn điểm cuối), 到……为止 nhấn mạnh giới hạn cuối cùng, sau đó không tính nữa.
到目前为止,已经有五百多人报名参加比赛了。
dào mùqián wéizhǐ , yǐjīng yǒu wǔ bǎi duō rén bàomíng cānjiā bǐsài le 。
Tính đến nay đã có hơn năm trăm người đăng ký tham gia cuộc thi.
到目前为止,已经有五百多人报名参加比赛了。
dào mùqián wéizhǐ , yǐjīng yǒu wǔ bǎi duō rén bàomíng cānjiā bǐsài le 。
Tính đến nay đã có hơn năm trăm người đăng ký tham gia cuộc thi.
今天的讨论就到此为止,下次再继续。
jīntiān de tǎolùn jiù dào cǐ wéizhǐ , xiàcì zài jìxù 。
Buổi thảo luận hôm nay dừng ở đây, lần sau tiếp tục.
到上个月为止,这个项目一共花了两百万元。
dào shànggèyuè wéizhǐ , zhège xiàngmù yīgòng huā le liǎng bǎi wàn yuán 。
Tính đến tháng trước, dự án này đã tốn tổng cộng hai triệu tệ.
到现在,我还没收到他的回信为止。
到现在为止,我还没收到他的回信。
为止 phải đi liền sau mốc thời gian để đóng cụm 到……为止, không đẩy xuống cuối câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!