学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/到……为止由……组成/构成嘛/呗
为止
HSK 5 · Trung cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

到……为止

Cấu trúc 到……为止: tính đến…, cho đến… thì thôi

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

到……为止Cấu trúc

到 + Time/Point + 为止

Giải thích

到……为止 nghĩa là "tính đến…, cho đến… (thì dừng)", đánh dấu điểm kết thúc của một khoảng thời gian, một quá trình hoặc một phạm vi. Cụm này thường đứng đầu câu làm trạng ngữ (到目前为止、到上个月为止) hoặc đứng sau động từ (讲到这里为止); cố định là 到此为止 "đến đây thì dừng". Dùng được cả trong khẩu ngữ lẫn văn viết. Khác với 截至 (văn viết, chỉ mốc thời gian thống kê) và 从……到…… (nêu cả điểm đầu lẫn điểm cuối), 到……为止 nhấn mạnh giới hạn cuối cùng, sau đó không tính nữa.

到目前为止,已经有五百多人报名参加比赛了。

dào mùqián wéizhǐ , yǐjīng yǒu wǔ bǎi duō rén bàomíng cānjiā bǐsài le 。

Tính đến nay đã có hơn năm trăm người đăng ký tham gia cuộc thi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    到目前为止,已经有五百多人报名参加比赛了。

    dào mùqián wéizhǐ , yǐjīng yǒu wǔ bǎi duō rén bàomíng cānjiā bǐsài le 。

    Tính đến nay đã có hơn năm trăm người đăng ký tham gia cuộc thi.

  2. 2

    今天的讨论就到此为止,下次再继续。

    jīntiān de tǎolùn jiù dào cǐ wéizhǐ , xiàcì zài jìxù 。

    Buổi thảo luận hôm nay dừng ở đây, lần sau tiếp tục.

  3. 3

    到上个月为止,这个项目一共花了两百万元。

    dào shànggèyuè wéizhǐ , zhège xiàngmù yīgòng huā le liǎng bǎi wàn yuán 。

    Tính đến tháng trước, dự án này đã tốn tổng cộng hai triệu tệ.

3

Lỗi thường gặp

  • 到现在,我还没收到他的回信为止。

    到现在为止,我还没收到他的回信。

    为止 phải đi liền sau mốc thời gian để đóng cụm 到……为止, không đẩy xuống cuối câu.

Trước由……组成/构成Tiếp嘛/呗

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!