学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Lượng từ/这些/那些 + 名词数词 + 量词 + 名词数字表达:十、百、千、零、二/两、半
这些
HSK 1 · Sơ cấpLượng từ3 ví dụĐọc 2 phút

这些/那些 + 名词

这些, 那些: những… này, những… kia (số nhiều)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

这些/那些+名词Cấu trúc

这些/那些 + Noun

Giải thích

这些 (zhèxiē, những… này) và 那些 (nàxiē, những… kia/đó) dùng để chỉ nhiều người hoặc nhiều vật. Khác với 这/那 + lượng từ (这本书, 那个人), sau 这些/那些 KHÔNG thêm lượng từ: 这些书, 那些人. 这些/那些 có thể đứng trước danh từ hoặc đứng một mình làm chủ ngữ, tân ngữ: 这些是老师的书. Không đặt số đếm ngay sau 些 (không nói 这些三本书); muốn nói số cụ thể thì dùng 这/那 + Số + Lượng từ: 这三本书. Để hỏi "những… nào" dùng 哪些: 哪些是你的?

这些是老师的书。

zhèxiē shì lǎoshī de shū 。

Những quyển này là sách của thầy giáo.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这些是老师的书。

    zhèxiē shì lǎoshī de shū 。

    Những quyển này là sách của thầy giáo.

  2. 2

    我不认识那些人。

    wǒ bú rènshi nàxiē rén 。

    Tôi không quen những người đó.

  3. 3

    这些水果很便宜。

    zhèxiē shuǐguǒ hěn biànyí 。

    Chỗ hoa quả này rất rẻ.

3

Lỗi thường gặp

  • 这些本书都是我的。

    这些书都是我的。

    Sau 这些/那些 không thêm lượng từ như 本, 个.

Trước数词 + 量词 + 名词Tiếp数字表达:十、百、千、零、二/两、半

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!