这些/那些 + 名词
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
这些/那些 + Noun
Giải thích
这些 (zhèxiē, những… này) và 那些 (nàxiē, những… kia/đó) dùng để chỉ nhiều người hoặc nhiều vật. Khác với 这/那 + lượng từ (这本书, 那个人), sau 这些/那些 KHÔNG thêm lượng từ: 这些书, 那些人. 这些/那些 có thể đứng trước danh từ hoặc đứng một mình làm chủ ngữ, tân ngữ: 这些是老师的书. Không đặt số đếm ngay sau 些 (không nói 这些三本书); muốn nói số cụ thể thì dùng 这/那 + Số + Lượng từ: 这三本书. Để hỏi "những… nào" dùng 哪些: 哪些是你的?
这些是老师的书。
zhèxiē shì lǎoshī de shū 。
Những quyển này là sách của thầy giáo.
这些是老师的书。
zhèxiē shì lǎoshī de shū 。
Những quyển này là sách của thầy giáo.
我不认识那些人。
wǒ bú rènshi nàxiē rén 。
Tôi không quen những người đó.
这些水果很便宜。
zhèxiē shuǐguǒ hěn biànyí 。
Chỗ hoa quả này rất rẻ.
这些本书都是我的。
这些书都是我的。
Sau 这些/那些 không thêm lượng từ như 本, 个.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!