真有你/他/她的
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
真有 + 你/他/她 + 的,Clause
Giải thích
真有你的 (cũng nói 真有他的, 真有她的, 真有你们的) là cách nói khẩu ngữ khi ai đó làm được điều khiến người khác bất ngờ, nghĩa "giỏi thật!, đúng là cậu!, hết chỗ nói!". Thường đứng đầu câu, phía sau nêu việc cụ thể. Sắc thái phụ thuộc ngữ cảnh: có thể là KHEN, khâm phục (làm đúng bài khó, leo được núi cao), cũng có thể là TRÁCH YÊU hoặc mỉa mai khi người đó làm điều dở (lại quên chìa khóa). Phải giữ 的 ở cuối cụm.
真有你的,这么难的题目都做对了!
zhēn yǒu nǐ de , zhème nán de tímù dōu zuò duì le !
Giỏi thật đấy, đề khó thế mà cậu cũng làm đúng!
真有你的,这么难的题目都做对了!
zhēn yǒu nǐ de , zhème nán de tímù dōu zuò duì le !
Giỏi thật đấy, đề khó thế mà cậu cũng làm đúng!
真有他的,一个人爬上了这么高的山!
zhēn yǒu tā de , yí gèrén pá shàng le zhème gāo de shān !
Anh ấy giỏi thật, một mình leo lên được ngọn núi cao thế này!
真有你的,出门又忘了带钥匙!
zhēn yǒu nǐ de , chūmén yòu wàng le dài yàoshi !
Đúng là cậu, ra ngoài lại quên mang chìa khóa!
真有你,这么难的题都做对了!
真有你的,这么难的题都做对了!
Đây là cụm cố định, phải có 的 ở cuối: 真有你的.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!