这也不X,那也不Y
这也不 + Verb/Adj,那也不 + Verb/Adj
Giải thích
Khung dùng để nói ai đó chê, từ chối hoặc không dám làm hết thứ này đến thứ khác — ngụ ý người đó quá kén chọn, khó tính hoặc rụt rè. Hai vế song song, 这 và 那 có thể đổi thứ tự (那也不…,这也不…); hai động từ/tính từ có thể giống hoặc khác nhau. Vế sau thường là lời trách, câu hỏi bực bội hoặc một đề nghị: 你到底想…?, 你干脆…吧.
这也不好吃,那也不好吃,你干脆饿着吧。
zhè yě bù hǎochī , nà yě bù hǎochī , nǐ gāncuì è zhe ba 。
Cái này cũng không ngon, cái kia cũng không ngon, thế thì cậu nhịn đói luôn đi.
这也不好吃,那也不好吃,你干脆饿着吧。
zhè yě bù hǎochī , nà yě bù hǎochī , nǐ gāncuì è zhe ba 。
Cái này cũng không ngon, cái kia cũng không ngon, thế thì cậu nhịn đói luôn đi.
那也不喜欢,这也不满意,你到底想找什么样的工作?
nà yě bù xǐhuan , zhè yě bùmǎn yì , nǐ dàodǐ xiǎng zhǎo shénmeyàng de gōngzuò ?
Việc kia cũng không thích, việc này cũng không ưng, rốt cuộc cậu muốn tìm công việc thế nào?
他这也不敢做,那也不敢试,怎么会有进步呢?
tā zhè yě bù gǎn zuò , nà yě bù gǎn shì , zěnme huì yǒu jìnbù ne ?
Cậu ta việc này cũng không dám làm, việc kia cũng không dám thử, sao mà tiến bộ được?
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!