把字句:主语为无生命事物
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 把 + Object + Verb + Other
Giải thích
Ở cấp này, chủ ngữ của câu 把 không nhất thiết là người: nó có thể là sự vật, hiện tượng tự nhiên, âm thanh, sự việc… (夕阳, 大雨, 音乐声, 这个消息). Chủ ngữ là nguyên nhân gây ra sự thay đổi, tân ngữ sau 把 là đối tượng chịu tác động. Như mọi câu 把, sau động từ bắt buộc có thành phần khác cho biết kết quả: bổ ngữ kết quả/xu hướng (染成了红色, 吸引过去了), bổ ngữ trạng thái (洗得干干净净)… Kiểu câu này rất hay gặp trong văn miêu tả, kể chuyện.
夕阳把大地染成了红色。
xīyáng bǎ dàdì rǎn chéng le hóngsè 。
Ánh hoàng hôn nhuộm đỏ cả mặt đất.
夕阳把大地染成了红色。
xīyáng bǎ dàdì rǎn chéng le hóngsè 。
Ánh hoàng hôn nhuộm đỏ cả mặt đất.
音乐声把游客都吸引过去了。
yīnyuè shēng bǎ yóukè dōu xīyǐn guòqù le 。
Tiếng nhạc đã thu hút hết du khách về phía đó.
一场大雨把整个城市洗得干干净净。
yì chǎng dà yǔ bǎ zhěnggè chéngshì xǐ dé gān gānjìng jìng 。
Một trận mưa lớn đã gột rửa cả thành phố sạch bong.
夕阳把大地染。
夕阳把大地染红了。
Câu 把 không kết thúc bằng động từ trần; sau động từ phải có thành phần chỉ kết quả như 红了, 成了…
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!