学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/放着X不Y早(也)不X,晚(也)不X这也不X,那也不Y
放着X不Y
HSK 6 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

放着X不Y

Cấu trúc 放着X不Y: có sẵn X mà không Y

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

放着X不YCấu trúc

放着 + Noun + 不 + Verb

Giải thích

Khung khẩu ngữ phê phán hoặc thắc mắc về một lựa chọn khó hiểu: có sẵn một thứ tốt, thuận tiện (X) mà không dùng, không làm (不Y), lại đi làm việc khác kém hơn. Phần sau thường nêu việc “lạ đời” đó, hay có 却, 偏, 跑去…; cũng dùng với nghĩa bỏ mặc trách nhiệm: 放着孩子不管. Câu thường mang giọng trách móc, hay ở dạng câu hỏi 为什么/怎么…?

你为什么放着自己的车不开,跑去借别人的车?

nǐ wèishénme fàng zhe zìjǐ de chē bù kāi , pǎo qù jiè biéren de chē ?

Sao cậu có xe của mình không đi, lại chạy đi mượn xe người khác?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    你为什么放着自己的车不开,跑去借别人的车?

    nǐ wèishénme fàng zhe zìjǐ de chē bù kāi , pǎo qù jiè biéren de chē ?

    Sao cậu có xe của mình không đi, lại chạy đi mượn xe người khác?

  2. 2

    他放着孩子不管,整天跑出去玩儿。

    tā fàng zhe háizi bùguǎn , zhěngtiān pǎo chūqù wánr 。

    Anh ta bỏ mặc con cái, suốt ngày chạy ra ngoài chơi.

  3. 3

    放着好好的工作不干,你到底想干什么?

    fàng zhe hǎohǎo de gōngzuò bù gān , nǐ dàodǐ xiǎng gànshénme ?

    Có công việc tử tế không làm, rốt cuộc cậu muốn làm gì?

Trước早(也)不X,晚(也)不XTiếp这也不X,那也不Y

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!