……者
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb/Adj Phrase + 者
Giải thích
者 (zhě) gắn sau động từ, tính từ hoặc cả một cụm từ để tạo danh từ chỉ NGƯỜI có đặc điểm đó hoặc làm việc đó: “người…, kẻ…”. (1) Từ cố định: 作者 (tác giả), 读者 (độc giả), 记者 (phóng viên), 学者 (học giả), 志愿者 (tình nguyện viên). (2) Gắn sau một cụm từ trong quy định, thông báo: 迟到十分钟以上者 (người đến muộn quá mười phút), 申请参加会议者 (người đăng ký dự hội nghị). Cách (2) mang sắc thái văn bản, ngắn gọn hơn “……的人”; trong lời nói hằng ngày dùng ……的人.
根据学校的规定,迟到十分钟以上者不允许参加考试。
gēnjù xuéxiào de guīdìng , chídào shí fēnzhōng yǐshàng zhě bù yǔnxǔ cānjiā kǎoshì 。
Theo quy định của trường, ai đến muộn quá mười phút sẽ không được dự thi.
根据学校的规定,迟到十分钟以上者不允许参加考试。
gēnjù xuéxiào de guīdìng , chídào shí fēnzhōng yǐshàng zhě bù yǔnxǔ cānjiā kǎoshì 。
Theo quy định của trường, ai đến muộn quá mười phút sẽ không được dự thi.
申请参加会议者,请将您的个人信息发送到此邮箱。
shēnqǐng cānjiā huìyì zhě , qǐng jiāng nín de gèrén xìnxī fā sòngdào cǐ yóuxiāng 。
Người đăng ký tham dự hội nghị xin gửi thông tin cá nhân vào hộp thư này.
这本书很受读者欢迎,作者是一位年轻的记者。
zhè běn shū hěn shòu dúzhě huānyíng , zuòzhě shì yí wèi niánqīng de jìzhě 。
Cuốn sách này rất được độc giả yêu thích, tác giả là một phóng viên trẻ.
昨天我在路上遇到一个迟到者,是我同学。
昨天我在路上遇到一个迟到的人,是我同学。
Dạng “cụm từ + 者” dùng trong văn bản quy định, thông báo; kể chuyện hằng ngày nên nói “……的人”.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!