学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Hòa hợp / biến hình từ/后缀“头”……者类前缀 多-/无-/亚-
后缀“头”
HSK 5 · Trung cấpHòa hợp / biến hình từ3 ví dụĐọc 2 phút

后缀“头”

Hậu tố 头 trong tiếng Trung: 石头, 里头, 念头, 看头

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

后缀“头”Cấu trúc

Noun/Verb/Adj + 头

Giải thích

头 đọc thanh nhẹ (tou) có thể làm HẬU TỐ để tạo danh từ. (1) Sau gốc danh từ, tạo danh từ chỉ vật cụ thể: 石头 (hòn đá), 木头 (gỗ), 舌头 (lưỡi), 骨头 (xương). (2) Sau từ phương vị, nghĩa giống 里面/外面…, mang màu khẩu ngữ: 里头 (bên trong), 外头 (bên ngoài), 上头, 前头, 后头. (3) Sau động từ hoặc tính từ, tạo danh từ trừu tượng: 念头 (ý nghĩ), 甜头 (cái lợi, vị ngọt), 苦头 (nỗi khổ); đặc biệt 看头, 听头, 吃头 nghĩa là "cái đáng xem/đáng nghe/đáng ăn", thường đi sau 有/没(什么): 没什么看头 (chẳng có gì đáng xem). Khi 头 đọc tóu với nghĩa "cái đầu" (头疼) hoặc là lượng từ (一头牛) thì không phải hậu tố.

那块石头上刻着一些汉字。

nà kuài shítou shàng kè zhe yīxiē hànzì 。

Trên tảng đá đó có khắc vài chữ Hán.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    那块石头上刻着一些汉字。

    nà kuài shítou shàng kè zhe yīxiē hànzì 。

    Trên tảng đá đó có khắc vài chữ Hán.

  2. 2

    那本书里头是不是有一封信?

    nà běn shū lǐtou shìbùshì yǒu yì fēng xìn ?

    Bên trong cuốn sách đó có phải có một lá thư không?

  3. 3

    这部电影没什么看头,我看了一半就走了。

    zhè bù diànyǐng méishénme kàntou , wǒ kàn le yībàn jiù zǒu le 。

    Bộ phim này chẳng có gì đáng xem, tôi xem được một nửa là bỏ về.

3

Lỗi thường gặp

  • 这本书很有看。

    这本书很有看头。

    Sau 有/没有 cần một danh từ; 看 là động từ nên phải thêm hậu tố 头 thành 看头 (cái đáng xem).

Trước……者Tiếp类前缀 多-/无-/亚-

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!